| 000 | 00000nab#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 64387 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | 87D04F46-A98B-4073-BA5E-5C4C1B5CE071 |
|---|
| 005 | 202201040946 |
|---|
| 008 | 220104s2020 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456381596 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241130090040 |b idtocn |c |d |y 20220104094637 |z huongnt |
|---|
| 041 | [0 ] |a eng |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 100 | [0 ] |a Nguyễn, Thị Hương. |
|---|
| 245 | [1 0] |a Nội suy lagrange và ứng dụng trong phân tích / |c Nguyễn Thị Hương. |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2020 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 47-52 |
|---|
| 520 | [ ] |a Bài báo trình bày một phân tích lý thuyết của công thức nội suy Lagrange. Để phân tích phương pháp, chuỗi lũy thừa, hàm cơ sở và nội suy bậc hai sử dụng hàm cơ sở và nội suy bậc ba được lựa chọn. Ngoài ra, để kiểm tra hiệu suất của phương pháp được xem xét, một lỗi liên quan đến nội suy Lagrange đã được xem xét. Lỗi được phân tích bằng cách so sánh các giá trị được lấy mẫu thực tế với các giá trị thu được bằng công thức nội suy của Lagrange. |
|---|
| 650 | [0 7] |a Công thức nội suy Lagrange |
|---|
| 653 | [0 ] |a Hàm bậc đơn vị |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nội suy bậc ba |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nội suy hàm cơ sở bậc hai |
|---|
| 653 | [0 ] |a Nội suy |
|---|
| 773 | [ ] |t Kỷ yếu hội thảo khoa học giáo viên Khoa Công nghệ thông tin |g 12/2020 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|