| 000 | 00000nab#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 65091 |
|---|
| 002 | 2 |
|---|
| 004 | B0ED5FA1-B537-4D62-9BB1-9C233F2DF56F |
|---|
| 005 | 202203170917 |
|---|
| 008 | 220317s2020 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 035 | [ ] |a 1456377441 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20241201153455 |b idtocn |c 20220317091719 |d huongnt |y 20220317084325 |z huongnt |
|---|
| 041 | [0 ] |a eng |
|---|
| 044 | [ ] |a vm |
|---|
| 245 | [0 0] |a Sự tác động của các yếu tố vĩ mô đến thu nhập trên bất động sản / |c Lê Mỹ Linh,... |
|---|
| 260 | [ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2020 |
|---|
| 300 | [ ] |a tr. 91-141 |
|---|
| 520 | [ ] |a Bài viết nhằm mục đích tìm ra tác động của yếu tố kinh tế vĩ mô đến thu nhập trên bất động sản tại Việt Nam thông qua chuỗi dữ liệu thu thập được từ năm 2000 đến năm 2019. |
|---|
| 650 | [1 0] |a Exchange rate |x Real estate |
|---|
| 650 | [1 0] |a Interbank rates |x Real estate |
|---|
| 650 | [1 7] |a Tỉ giá hối đoái |x Bất động sản |
|---|
| 650 | [1 7] |a Tỉ giá liên ngân hàng |x Bất động sản |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tỉ giá hối đoái |
|---|
| 653 | [0 ] |a Bất động sản |
|---|
| 653 | [0 ] |a Tỉ giá liên ngân hàng |
|---|
| 653 | [0 ] |a Exchange rate |
|---|
| 653 | [0 ] |a Interbank rates |
|---|
| 653 | [0 ] |a Real estate |
|---|
| 700 | [0 ] |a Nguyễn, Thị Minh Nguyệt. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Trần, Thị Thu. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Lê, Mỹ Linh. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Hoàng, Thanh Tâm. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Chu, Thị Linh. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Nguyễn, Hữu Thùy Dương. |
|---|
| 700 | [0 ] |a Trương, Thanh Ngân. |
|---|
| 773 | [ ] |t Kỷ yếu hội thảo khoa học sinh viên năm học 2019-2020 Khoa Quản trị kinh donh và Du lịch |g 6/2020 |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|