TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tục ngữ dân ca Mường Thanh Hoá

Tục ngữ dân ca Mường Thanh Hoá

 Văn hoá dân tộc, 1999.
 In lần thứ hai có sửa chữa. Hà Nội : 607 tr. ; 21 cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:684
DDC 398.9
Tác giả CN Minh Hiệu.
Nhan đề Tục ngữ dân ca Mường Thanh Hoá / Minh Hiệu sưu tầm, chỉnh lý và biên soạn.
Lần xuất bản In lần thứ hai có sửa chữa.
Thông tin xuất bản Hà Nội : Văn hoá dân tộc, 1999.
Mô tả vật lý 607 tr. ;21 cm.
Tóm tắt Xường "nường ngoài", hát rong, bộ mẹng, hát đúm, mo, cúng, xường bông, chèo đám ma, sắc bùa, ru con, hát vui chơi, dân ca mới.
Thuật ngữ chủ đề Dân ca-Tục ngữ-Mường-TVĐHHN.
Từ khóa tự do Dân ca.
Từ khóa tự do Văn hoá Việt Nam.
Từ khóa tự do Tục ngữ.
Tên vùng địa lý Thanh Hoá-TVĐHHN.
Tác giả(bs) CN Minh Hiệu
Địa chỉ 100TK_Tiếng Việt-VN(1): 000014178
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000cam a2200000 a 4500
001684
0021
004696
005202004161631
008031218s1999 vm| vie
0091 0
035[ ] |a 1456398590
035[# #] |a 1083172885
039[ ] |a 20241202163256 |b idtocn |c 20200416163154 |d maipt |y 20031218000000 |z maipt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 398.9 |b MIH
100[0 ] |a Minh Hiệu.
245[1 0] |a Tục ngữ dân ca Mường Thanh Hoá / |c Minh Hiệu sưu tầm, chỉnh lý và biên soạn.
250[ ] |a In lần thứ hai có sửa chữa.
260[ ] |a Hà Nội : |b Văn hoá dân tộc, |c 1999.
300[ ] |a 607 tr. ; |c 21 cm.
520[ ] |a Xường "nường ngoài", hát rong, bộ mẹng, hát đúm, mo, cúng, xường bông, chèo đám ma, sắc bùa, ru con, hát vui chơi, dân ca mới.
650[1 7] |a Dân ca |x Tục ngữ |z Mường |2 TVĐHHN.
651[ 4] |a Thanh Hoá |2 TVĐHHN.
653[0 ] |a Dân ca.
653[0 ] |a Văn hoá Việt Nam.
653[0 ] |a Tục ngữ.
700[0 ] |a Minh Hiệu |e Sưu tầm , chỉnh lý, biên soạn.
852[ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (1): 000014178
890[ ] |a 1 |b 1 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 000014178 1 TK_Tiếng Việt-VN
#1 000014178
Nơi lưu TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng