TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phương pháp giảng dạy từ vựng - chữ Hán trong luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ cấp 1 dành cho sinh viên Việt Nam =

Phương pháp giảng dạy từ vựng - chữ Hán trong luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ cấp 1 dành cho sinh viên Việt Nam = : 日本語能力試験1級漢字・語彙指導法 ーベトナム学習者を対象としたー

 Tr. 107-120
Tác giả CN Nguyễn, Thị Minh Hương
Nhan đề Phương pháp giảng dạy từ vựng - chữ Hán trong luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ cấp 1 dành cho sinh viên Việt Nam = 日本語能力試験1級漢字・語彙指導法 ーベトナム学習者を対象としたー /Nguyễn Thị Minh Hương
Mô tả vật lý Tr. 107-120
Tóm tắt Kỳ thi năng lực tiếng Nhật chia làm 4 cấp độ (cấp 4, cấp 3, cấp 2, cấp 1) do Quỹ giao lưu quốc tế Nhật Bản tổ chức vào chủ nhật đầu tiên của tháng 12 hàng năm ở 51 quốc gia trên thể giới. Nghiên cứu này trình bày phương pháp giảng dạy chữ Hán, từ vựng nhằm chuẩn bị cho Kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Phần I: Tổng quan về hiện trạng các lớp luyện thi năng lực tiếng Nhật tại Hà Nội, phân tích so sánh với số lượng thi sinh dự thi, kết quả thi tổ chức tại Việt Nam từ năm 1996 đền nay. Trên cơ sở đó tóm tắt kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy môn từ vựng, chữ Hán thông qua thực tế giảng dạy các khóa học luyện thi tại Trung tâm hợp tác nhân lực Việt-Nhật. Phần II: Phân tích so sánh 5 phương pháp giảng dạy chữ Hán, từ vựng: phương pháp dịch đối chiếu, phương pháp thị giác, phương pháp giải thích từ (bằng tiếng Việt và bằng tiếng Nhật), dạy từ vựng trên cơ sở cú pháp. Đồng thời phân tích ưu nhược điểm của 5 phương pháp trên khi áp dụng dạy ở trình độ cao (cấp 1). Phần III: Giới thiệu phương phấp dạy cụ thể áp dụng cho từng nội dung thi trong kỹ năng sử dụng chữ Hán, từ vựng gồm 7 nội dung: 1) Cách đọc chữ Hán, 2) Các chữ Hán đồng âm khác nghĩa, 3) Cách viết chữ Hán, 4) Từ đồng âm khác chữ Hán, 5) Lựa chọn từ vựng, 6) Từ đa nghĩa, 7) Chọn cách sử dụng đúng của từ. Ngoài ra, nghiên cứu còn chỉ ra một số điểm cần lưu ý trong khi giảng dạy từ vựng chữ Hán ở trình độ cấp 1.
Từ khóa tự do Giảng dạy từ vựng
Từ khóa tự do Năng lực tiếng Nhật
Từ khóa tự do Phương pháp giảng dạy
Từ khóa tự do Tiếng Nhật Bản
Từ khóa tự do Từ vựng
Nguồn trích Tạp chí Khoa học ngoại ngữ- Số 17/2008
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00171913
0022
0049097F0BD-12AA-4CD2-B0A3-D410C8F85753
005202504011431
008250401s2008 vm jpn
0091 0
039[ ] |y 20250401143145 |z maipt
100[0 ] |a Nguyễn, Thị Minh Hương
245[1 0] |a Phương pháp giảng dạy từ vựng - chữ Hán trong luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ cấp 1 dành cho sinh viên Việt Nam = |b 日本語能力試験1級漢字・語彙指導法 ーベトナム学習者を対象としたー / |c Nguyễn Thị Minh Hương
300[ ] |a Tr. 107-120
520[ ] |a Kỳ thi năng lực tiếng Nhật chia làm 4 cấp độ (cấp 4, cấp 3, cấp 2, cấp 1) do Quỹ giao lưu quốc tế Nhật Bản tổ chức vào chủ nhật đầu tiên của tháng 12 hàng năm ở 51 quốc gia trên thể giới. Nghiên cứu này trình bày phương pháp giảng dạy chữ Hán, từ vựng nhằm chuẩn bị cho Kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Phần I: Tổng quan về hiện trạng các lớp luyện thi năng lực tiếng Nhật tại Hà Nội, phân tích so sánh với số lượng thi sinh dự thi, kết quả thi tổ chức tại Việt Nam từ năm 1996 đền nay. Trên cơ sở đó tóm tắt kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy môn từ vựng, chữ Hán thông qua thực tế giảng dạy các khóa học luyện thi tại Trung tâm hợp tác nhân lực Việt-Nhật. Phần II: Phân tích so sánh 5 phương pháp giảng dạy chữ Hán, từ vựng: phương pháp dịch đối chiếu, phương pháp thị giác, phương pháp giải thích từ (bằng tiếng Việt và bằng tiếng Nhật), dạy từ vựng trên cơ sở cú pháp. Đồng thời phân tích ưu nhược điểm của 5 phương pháp trên khi áp dụng dạy ở trình độ cao (cấp 1). Phần III: Giới thiệu phương phấp dạy cụ thể áp dụng cho từng nội dung thi trong kỹ năng sử dụng chữ Hán, từ vựng gồm 7 nội dung: 1) Cách đọc chữ Hán, 2) Các chữ Hán đồng âm khác nghĩa, 3) Cách viết chữ Hán, 4) Từ đồng âm khác chữ Hán, 5) Lựa chọn từ vựng, 6) Từ đa nghĩa, 7) Chọn cách sử dụng đúng của từ. Ngoài ra, nghiên cứu còn chỉ ra một số điểm cần lưu ý trong khi giảng dạy từ vựng chữ Hán ở trình độ cấp 1.
653[0 ] |a Giảng dạy từ vựng
653[0 ] |a Năng lực tiếng Nhật
653[0 ] |a Phương pháp giảng dạy
653[0 ] |a Tiếng Nhật Bản
653[0 ] |a Từ vựng
773[ ] |t Tạp chí Khoa học ngoại ngữ |g Số 17/2008