THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Chủ đề:Giới Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
Nhan đề
Tác giả
Ký hiệu PL/XG
Năm xuất bản và Nhan đề
Năm xuất bản và Tác giả
Tăng dần
Giảm dần
Bình đẳng giới
Nguyễn, Thị Trà Mi.
Đại học Hà Nội,
2020
Gender and development
Momsen, Janet Henshall.
Routledge,
2010.
305.3
ISBN: 9780415775625
Đầu mục: 1
Bản số: 2
Gender considerations in labor force Mascunline and feminine working styles =
Phạm, Thị Vân Anh.
Đại học Hà Nội,
2021
305.3
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Gender in translation- Perspective of gender equality =
Lê, Khánh Linh
Đại học Hà Nội,
2021
428.02
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Giới, bình đẳng giới và phát triển bền vững
Đăng, Trường.
Nxb. Dân Trí,
2014
305.42
Đầu mục: 1
Lưu thông: 3
Ngôn từ, giới và nhóm xã hội
Nguyễn, Thị Thanh Bình.
Nxb. Khoa học Xã hội,
2000.
410
Đầu mục: 2
Serás como la madre tierra
Serra, Esteve.
José J. de Olañeta,
2003.
305.4
Đầu mục: 1
Lưu thông: 2
Từ thân tộc trong Tiếng Việt và Tiếng KHMER nhìn từ góc độ ngôn ngữ giới.
Lê, Thị Trúc Hà.
2019.
Vietnamese students perspectives on the family s role in eliminating gender stereotypes
Nguyễn, Thị Việt Trinh
Đại học Hà Nội,
2017
305.42
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2