THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Sách
082:
305.8994093 MAO
Maori.
Statistics New Zealand,
1994.
ISBN: 0478044097
Wellington, N.Z. :
56 p. : ill. (some col.) ; 24 cm.
English
Lịch sử
Dân số
Kinh tế
Maori (New Zealand people)
Dân số New Zealand.
Kinh tế New Zealand
Người Maori.
Mô tả
Marc
Mô tả biểu ghi
ID:
11888
DDC
305.8994093
Nhan đề
Maori.
Thông tin xuất bản
Wellington, N.Z. :Statistics New Zealand,1994.
Mô tả vật lý
56 p. :ill. (some col.) ;24 cm.
Tùng thư(bỏ)
New Zealand now
Thuật ngữ chủ đề
Lịch sử-
New Zealand-
TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề
Dân số-
New Zealand-
TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề
Kinh tế-
New Zealand-
TVĐHHN
Thuật ngữ chủ đề
Maori (New Zealand people)-
Social conditions.
Thuật ngữ chủ đề
Maori (New Zealand people)-
Economic conditions.
Thuật ngữ chủ đề
Maori (New Zealand people)-
Population.
Từ khóa tự do
Dân số New Zealand.
Từ khóa tự do
Kinh tế New Zealand
Từ khóa tự do
Người Maori.
Tên vùng địa lý
New Zealand-
Population.
Tác giả(bs) TT
New Zealand.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
11888
002
1
004
20380
008
050302s1994 nz| eng
009
1 0
020
[ ]
|a
0478044097
035
[ ]
|a
33012241
035
[# #]
|a
33012241
039
[ ]
|a
20241125211411
|b
idtocn
|c
20050302000000
|d
hangctt
|y
20050302000000
|z
maipt
041
[0 ]
|a
eng
044
[ ]
|a
nz
082
[0 4]
|a
305.8994093
|2
20
|b
MAO
090
[ ]
|a
305.8994093
|b
MAO
245
[0 0]
|a
Maori.
260
[ ]
|a
Wellington, N.Z. :
|b
Statistics New Zealand,
|c
1994.
300
[ ]
|a
56 p. :
|b
ill. (some col.) ;
|c
24 cm.
440
[ 0]
|a
New Zealand now
504
[ ]
|a
Includes bibliographical references (p. 55-56).
650
[0 7]
|a
Lịch sử
|z
New Zealand
|2
TVĐHHN
650
[0 7]
|a
Dân số
|z
New Zealand
|2
TVĐHHN
650
[0 7]
|a
Kinh tế
|z
New Zealand
|2
TVĐHHN
650
[1 0]
|a
Maori (New Zealand people)
|x
Social conditions.
650
[1 0]
|a
Maori (New Zealand people)
|x
Economic conditions.
650
[1 0]
|a
Maori (New Zealand people)
|x
Population.
651
[ ]
|a
New Zealand
|x
Population.
653
[0 ]
|a
Dân số New Zealand.
653
[0 ]
|a
Kinh tế New Zealand
653
[0 ]
|a
Người Maori.
710
[1 ]
|a
New Zealand.
|b
Statistics New Zealand.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0