THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Sách
082:
332.66 MAH
Cẩm nang ngân hàng đầu tư
Mạc, Quang Huy.
Thống kê,
2009.
Hà Nội :
723 tr. : bảng, hình vẽ ; 24 cm.
Tiếng Việt
Ngân hàng
Ngân hàng.
Đầu tư.
Chứng khoán.
Ngân hàng đầu tư.
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(4)
Mô tả biểu ghi
ID:
2619
DDC
332.66
Tác giả CN
Mạc, Quang Huy.
Nhan đề
Cẩm nang ngân hàng đầu tư / Mạc Quang Huy.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Thống kê,2009.
Mô tả vật lý
723 tr. :bảng, hình vẽ ;24 cm.
Phụ chú
Phụ lục: tr. 699-722.
Tóm tắt
Tổng quan ngân hàng đầu tư. Ngân hàng đầu tư và ngân hàng thương mại. Tổ chức hoạt động và sản phẩm có thu nhập cố định của ngân hàng đầu tư. Đầu tư sản phẩm có thu nhập cố định. Sản phẩm và đầu tư chứng khoán vốn. Phát hành chứng khoán vốn và chứng khoán nợ. Mua bán sát nhập doanh nghiệp. Nghiệp vụ ngân hàng và chứng khoán. Quản lý hoạt động và rủi ro trong ngân hàng đầu tư... Tiềm năng ngân hàng đầu tư tại Việt Nam...
Thuật ngữ chủ đề
Ngân hàng-
Ngân hàng đầu tư-
Chứng khoán-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Ngân hàng.
Từ khóa tự do
Đầu tư.
Từ khóa tự do
Chứng khoán.
Từ khóa tự do
Ngân hàng đầu tư.
Địa chỉ
100TK_Tiếng Việt-VN(4): 000043981, 000043985-6, 000056985
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
2619
002
1
004
2738
005
201811261005
008
100510s2009 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456391868
035
[# #]
|a
561590448
039
[ ]
|a
20241202114353
|b
idtocn
|c
20181126100503
|d
tult
|y
20100510000000
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
332.66
|b
MAH
090
[ ]
|a
332.66
|b
MAH
100
[0 ]
|a
Mạc, Quang Huy.
245
[1 0]
|a
Cẩm nang ngân hàng đầu tư /
|c
Mạc Quang Huy.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Thống kê,
|c
2009.
300
[ ]
|a
723 tr. :
|b
bảng, hình vẽ ;
|c
24 cm.
500
[ ]
|a
Phụ lục: tr. 699-722.
520
[ ]
|a
Tổng quan ngân hàng đầu tư. Ngân hàng đầu tư và ngân hàng thương mại. Tổ chức hoạt động và sản phẩm có thu nhập cố định của ngân hàng đầu tư. Đầu tư sản phẩm có thu nhập cố định. Sản phẩm và đầu tư chứng khoán vốn. Phát hành chứng khoán vốn và chứng khoán nợ. Mua bán sát nhập doanh nghiệp. Nghiệp vụ ngân hàng và chứng khoán. Quản lý hoạt động và rủi ro trong ngân hàng đầu tư... Tiềm năng ngân hàng đầu tư tại Việt Nam...
650
[1 7]
|a
Ngân hàng
|x
Ngân hàng đầu tư
|x
Chứng khoán
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Ngân hàng.
653
[0 ]
|a
Đầu tư.
653
[0 ]
|a
Chứng khoán.
653
[0 ]
|a
Ngân hàng đầu tư.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Tiếng Việt-VN
|j
(4): 000043981, 000043985-6, 000056985
890
[ ]
|a
4
|b
63
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000056985
4
TK_Tiếng Việt-VN
#1
000056985
Nơi lưu
TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng
2
000043986
3
TK_Tiếng Việt-VN
#2
000043986
Nơi lưu
TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng
3
000043985
2
TK_Tiếng Việt-VN
#3
000043985
Nơi lưu
TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng
4
000043981
1
TK_Tiếng Việt-VN
#4
000043981
Nơi lưu
TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng