THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Sách
082:
398.098103 CAS
Dicionário do folclore brasileiro
: Pref. de Antonio Balbino
Cascudo, Luís da Câmara,
Inst. Nacional do Livro,
1972.
3a ed., rev. e aumentada.
Rio de Janeiro :
912 p. : ill. ; 24 cm.
Colecao dicionarios Especializados.
por
Dicionário.
Phong tục
Phong tục tập quán.
Folklore.
Phong tục.
Manners and customs.
Folclore brasileiro.
Từ điển.
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
27419
DDC
398.098103
Tác giả CN
Cascudo, Luís da Câmara,
Nhan đề
Dicionário do folclore brasileiro : Pref. de Antonio Balbino / Luís da Câmara Cascudo, 1898-1986.
Lần xuất bản
3a ed., rev. e aumentada.
Thông tin xuất bản
Rio de Janeiro :Inst. Nacional do Livro,1972.
Mô tả vật lý
912 p. :ill. ;24 cm.
Tùng thư
Colecao dicionarios Especializados.
Thuật ngữ chủ đề
Dicionário.
Thuật ngữ chủ đề
Phong tục-
Tập quán-
Brazil-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Phong tục tập quán.
Từ khóa tự do
Folklore.
Từ khóa tự do
Phong tục.
Từ khóa tự do
Manners and customs.
Từ khóa tự do
Dicionário.
Từ khóa tự do
Folclore brasileiro.
Từ khóa tự do
Từ điển.
Tên vùng địa lý
Brazil
Địa chỉ
200K. NN Bồ Đào Nha(1): 000052075
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
27419
002
1
004
37573
008
130306s1972 po| por
009
1 0
035
[ ]
|a
1456391882
035
[ ]
|a
1456391882
039
[ ]
|a
20241129093951
|b
idtocn
|c
20241129093557
|d
idtocn
|y
20130306094647
|z
svtt
041
[0 ]
|a
por
044
[ ]
|a
po
082
[0 4]
|a
398.098103
|b
CAS
090
[ ]
|a
398.098103
|b
CAS
100
[1 ]
|a
Cascudo, Luís da Câmara,
|d
1898-1986.
245
[1 0]
|a
Dicionário do folclore brasileiro :
|b
Pref. de Antonio Balbino /
|c
Luís da Câmara Cascudo, 1898-1986.
250
[ ]
|a
3a ed., rev. e aumentada.
260
[ ]
|a
Rio de Janeiro :
|b
Inst. Nacional do Livro,
|c
1972.
300
[ ]
|a
912 p. :
|b
ill. ;
|c
24 cm.
490
[ ]
|a
Colecao dicionarios Especializados.
650
[0 0]
|a
Dicionário.
650
[1 7]
|a
Phong tục
|x
Tập quán
|z
Brazil
|2
TVĐHHN.
651
[ ]
|a
Brazil
653
[0 ]
|a
Phong tục tập quán.
653
[0 ]
|a
Folklore.
653
[0 ]
|a
Phong tục.
653
[0 ]
|a
Manners and customs.
653
[0 ]
|a
Dicionário.
653
[0 ]
|a
Folclore brasileiro.
653
[0 ]
|a
Từ điển.
852
[ ]
|a
200
|b
K. NN Bồ Đào Nha
|j
(1): 000052075
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000052075
1
K. NN Bồ Đào Nha
#1
000052075
Nơi lưu
K. NN Bồ Đào Nha
Tình trạng