THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc trưng văn hóa vùng miền qua một số tín hiệu thẩm mĩ thuộc trường nghĩa thực vật trong ca dao Nam Trung Bộ.
Nguyễn, Thị Vân Anh
2013
tr. 63-74
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ
Aesthetic language signals.
Ca dao Nam Trung Bộ.
Cultural regions.
South Central folk.
Tín hiệu ngôn ngữ thẩm mỹ.
Văn hóa vùng miền.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Vân Anh
Nhan đề dịch
Regional Cultural traits as reflected in the aesthetic signals of the plant field in the Central South s folk songs.
Nhan đề
Đặc trưng văn hóa vùng miền qua một số tín hiệu thẩm mĩ thuộc trường nghĩa thực vật trong ca dao Nam Trung Bộ./ Nguyễn Thị Vân Anh
Thông tin xuất bản
2013
Mô tả vật lý
tr. 63-74
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
In Vietnamese, each region has its own culture so unique, rich and diverse. Folk songs clearly reflect the psychology, habits, living concept, and the culture of the nation. This is evidenced through an analysis of aesthetic signals of the plants in the Central South’s folk songs. The aesthetic signals in general and aesthetic signals of the plants in the Central South’s folk songs in particular bear in themselves the nation’s cultural values.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ
Từ khóa tự do
Aesthetic language signals.
Từ khóa tự do
Ca dao Nam Trung Bộ.
Từ khóa tự do
Cultural regions.
Từ khóa tự do
South Central folk.
Từ khóa tự do
Tín hiệu ngôn ngữ thẩm mỹ.
Từ khóa tự do
Văn hóa vùng miền.
Nguồn trích
Ngôn ngữ- 2013, Số 12 (295).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
30761
002
2
004
40985
005
201812040936
008
140313s2013 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456403816
039
[ ]
|a
20241201152129
|b
idtocn
|c
20181204093612
|d
huongnt
|y
20140313105625
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Vân Anh
242
[0 ]
|a
Regional Cultural traits as reflected in the aesthetic signals of the plant field in the Central South s folk songs.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Đặc trưng văn hóa vùng miền qua một số tín hiệu thẩm mĩ thuộc trường nghĩa thực vật trong ca dao Nam Trung Bộ./
|c
Nguyễn Thị Vân Anh
260
[ ]
|c
2013
300
[ ]
|a
tr. 63-74
362
[ ]
|a
Vol. 12 (Dec. 2013)
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
In Vietnamese, each region has its own culture so unique, rich and diverse. Folk songs clearly reflect the psychology, habits, living concept, and the culture of the nation. This is evidenced through an analysis of aesthetic signals of the plants in the Central South’s folk songs. The aesthetic signals in general and aesthetic signals of the plants in the Central South’s folk songs in particular bear in themselves the nation’s cultural values.
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ
653
[0 ]
|a
Aesthetic language signals.
653
[0 ]
|a
Ca dao Nam Trung Bộ.
653
[0 ]
|a
Cultural regions.
653
[0 ]
|a
South Central folk.
653
[0 ]
|a
Tín hiệu ngôn ngữ thẩm mỹ.
653
[0 ]
|a
Văn hóa vùng miền.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ
|g
2013, Số 12 (295).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0