THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Về các đơn vị “chỉnh chu”, “chỉn chu”?
Nguyễn, Thị Thanh Truyền
2013
tr.37-39
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Semantic
Lexical analyzer
Phân tích từ vựng
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Thanh Truyền
Nhan đề dịch
The words” chỉnh chu”, “chỉn chu”?
Nhan đề
Về các đơn vị “chỉnh chu”, “chỉn chu”?/ Nguyễn Thị Thanh Truyền
Thông tin xuất bản
2013
Mô tả vật lý
tr.37-39
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
In Vietnamese daily talks, we usually use and “chỉn chu”. However, the word “chỉnh chu” is really not in the dictionary. By “chỉn chu”, it means “thoughtful”, “careful” and “unmistaken”. After analyzing the meaning of “chỉnh chu”, we believe that it can be properly used. We argue that “chỉnh chu” should be formally admitted and have a “legal” position in linguistics.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng học
Từ khóa tự do
Semantic
Từ khóa tự do
Lexical analyzer
Từ khóa tự do
Phân tích từ vựng
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2013, Số 12 (218)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
30815
002
2
004
41039
008
140320s2013 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456388496
039
[ ]
|a
20241129100826
|b
idtocn
|c
|d
|y
20140320152027
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Thanh Truyền
242
[0 ]
|a
The words” chỉnh chu”, “chỉn chu”?
245
[1 0]
|a
Về các đơn vị “chỉnh chu”, “chỉn chu”?/
|c
Nguyễn Thị Thanh Truyền
260
[ ]
|c
2013
300
[ ]
|a
tr.37-39
362
[0 ]
|a
Vol. 12 (Dec. 2013)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
In Vietnamese daily talks, we usually use and “chỉn chu”. However, the word “chỉnh chu” is really not in the dictionary. By “chỉn chu”, it means “thoughtful”, “careful” and “unmistaken”. After analyzing the meaning of “chỉnh chu”, we believe that it can be properly used. We argue that “chỉnh chu” should be formally admitted and have a “legal” position in linguistics.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng học
653
[0 ]
|a
Semantic
653
[0 ]
|a
Lexical analyzer
653
[0 ]
|a
Phân tích từ vựng
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2013, Số 12 (218)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0