THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Xưng hô xã hội trong tiếng Hán và sự thay đổi xưng hô từ khi Trung Quốc tiến hang cải cách mở cửa đến nay
Hoàng, Thị Băng Tâm
2014
tr. 47-52
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Chinese
Xưng hô
Tiếng Hán
Addressing
Social addressing
Xưng hô xã hội
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Hoàng, Thị Băng Tâm
Nhan đề dịch
Social addressing in Chinese and the changes in addressing term since the Chinese open-door policy till now.
Nhan đề
Xưng hô xã hội trong tiếng Hán và sự thay đổi xưng hô từ khi Trung Quốc tiến hang cải cách mở cửa đến nay/ Hoàng Thị Băng Tâm
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 47-52
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
Social addressing is the method of addressing between non – relative people or people without legal marriage. Social addressing is an opne and ever – changing system. Since the open – door policy, social addressing in Chinese has had many changes: reusing the old addressing terms, the appearance of new ones, the stretching and narrowing sown the scope of several other terms. This article focuses on reviewing the features of social terms in Chinese and the changes in addressing terms since the Chinese open-door policy till now.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ
Từ khóa tự do
Chinese
Từ khóa tự do
Xưng hô
Từ khóa tự do
Tiếng Hán
Từ khóa tự do
Addressing
Từ khóa tự do
Social addressing
Từ khóa tự do
Xưng hô xã hội
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 2 (220)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31103
002
2
004
41365
005
201812041024
008
140514s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456412300
039
[ ]
|a
20241129171459
|b
idtocn
|c
20181204102415
|d
huongnt
|y
20140514114539
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Hoàng, Thị Băng Tâm
242
[0 ]
|a
Social addressing in Chinese and the changes in addressing term since the Chinese open-door policy till now.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Xưng hô xã hội trong tiếng Hán và sự thay đổi xưng hô từ khi Trung Quốc tiến hang cải cách mở cửa đến nay/
|c
Hoàng Thị Băng Tâm
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 47-52
362
[0 ]
|a
Số 2 (2014)
362
[0 ]
|a
Vol. 2 (Feb. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
Social addressing is the method of addressing between non – relative people or people without legal marriage. Social addressing is an opne and ever – changing system. Since the open – door policy, social addressing in Chinese has had many changes: reusing the old addressing terms, the appearance of new ones, the stretching and narrowing sown the scope of several other terms. This article focuses on reviewing the features of social terms in Chinese and the changes in addressing terms since the Chinese open-door policy till now.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
653
[0 ]
|a
Chinese
653
[0 ]
|a
Xưng hô
653
[0 ]
|a
Tiếng Hán
653
[0 ]
|a
Addressing
653
[0 ]
|a
Social addressing
653
[0 ]
|a
Xưng hô xã hội
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 2 (220)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0