THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Quan hệ nguyên nhân trong câu ghép tiếng Việt.
Hoàng, Thị Thanh Huyền.
2014.
tr. 31-38.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Câu ghép
Quan hệ nhân quả.
Câu ghép nguyên nhân.
Causal clause.
Clausal relation.
Clauses.
Compound sentences.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Hoàng, Thị Thanh Huyền.
Nhan đề dịch
The causal relationship in Vietnamese compound sentences.
Nhan đề
Quan hệ nguyên nhân trong câu ghép tiếng Việt./ Hoàng Thị Thanh Huyền.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 31-38.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Compound sentences are featured with their complex structures (with two or more independent clauses) and the semantic relations between clauses, including causal one. This has been mentioned in traditional and functional grammar researches. In general, they have provided a new approach for further research. Based on theoretical foundation of compound sentences, this writing aims to investigate some forms of semantic relation in Vietnamese compound sentences in terms of: the appearance of favorite means, the subjectivity and objectivity, and the complex levels.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Ngữ pháp
Từ khóa tự do
Câu ghép
Từ khóa tự do
Quan hệ nhân quả.
Từ khóa tự do
Câu ghép nguyên nhân.
Từ khóa tự do
Causal clause.
Từ khóa tự do
Clausal relation.
Từ khóa tự do
Clauses.
Từ khóa tự do
Compound sentences.
Từ khóa tự do
Mệnh đề.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 3 (221).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31121
002
2
004
41385
005
201812041034
008
140515s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456390404
039
[ ]
|a
20241201150624
|b
idtocn
|c
20181204103435
|d
huongnt
|y
20140515155721
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Hoàng, Thị Thanh Huyền.
242
[0 ]
|a
The causal relationship in Vietnamese compound sentences.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Quan hệ nguyên nhân trong câu ghép tiếng Việt./
|c
Hoàng Thị Thanh Huyền.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 31-38.
362
[0 ]
|a
Số 3 (2014).
362
[0 ]
|a
Vol. 3 (Mar. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Compound sentences are featured with their complex structures (with two or more independent clauses) and the semantic relations between clauses, including causal one. This has been mentioned in traditional and functional grammar researches. In general, they have provided a new approach for further research. Based on theoretical foundation of compound sentences, this writing aims to investigate some forms of semantic relation in Vietnamese compound sentences in terms of: the appearance of favorite means, the subjectivity and objectivity, and the complex levels.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Ngữ pháp
653
[0 ]
|a
Câu ghép
653
[0 ]
|a
Quan hệ nhân quả.
653
[0 ]
|a
Câu ghép nguyên nhân.
653
[0 ]
|a
Causal clause.
653
[0 ]
|a
Clausal relation.
653
[0 ]
|a
Clauses.
653
[0 ]
|a
Compound sentences.
653
[0 ]
|a
Mệnh đề.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 3 (221).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0