THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Sự khác biệt giới trong ngôn từ phê phán của người Việt.
Lê, Thị Thúy Hà.
2014.
tr. 54-59.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Criticizing.
Vietnamese.
Gender.
Criticism.
Ngôn từ phê phán.
Khác biệt giới.
Tiếng Việt.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lê, Thị Thúy Hà.
Nhan đề dịch
Gender differences in criticizing act by Vietnamese people.
Nhan đề
Sự khác biệt giới trong ngôn từ phê phán của người Việt./ Lê Thị Thúy Hà.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 54-59.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
The study is about gender in criticizing act in 231 critisms extracted from modern Vietnamese short stories. The result shows that contextual factors such as distance, social power and age power have great and different impact on the frequency as well as the choice of strategies of two genders.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tiếng Việt.
Từ khóa tự do
Criticizing.
Từ khóa tự do
Vietnamese.
Từ khóa tự do
Gender.
Từ khóa tự do
Criticism.
Từ khóa tự do
Ngôn từ phê phán.
Từ khóa tự do
Khác biệt giới.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 3 (221).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31127
002
2
004
41393
005
201812041036
008
140516s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456416239
039
[ ]
|a
20241201145547
|b
idtocn
|c
20181204103602
|d
huongnt
|y
20140516093229
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lê, Thị Thúy Hà.
242
[0 ]
|a
Gender differences in criticizing act by Vietnamese people.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Sự khác biệt giới trong ngôn từ phê phán của người Việt./
|c
Lê Thị Thúy Hà.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 54-59.
362
[0 ]
|a
Số 3 (2014).
362
[0 ]
|a
Vol. 3 (Mar. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
The study is about gender in criticizing act in 231 critisms extracted from modern Vietnamese short stories. The result shows that contextual factors such as distance, social power and age power have great and different impact on the frequency as well as the choice of strategies of two genders.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Tiếng Việt.
653
[0 ]
|a
Criticizing.
653
[0 ]
|a
Vietnamese.
653
[0 ]
|a
Gender.
653
[0 ]
|a
Criticism.
653
[0 ]
|a
Ngôn từ phê phán.
653
[0 ]
|a
Khác biệt giới.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 3 (221).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0