THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
社区口译中的场域、惯习和资本——口译研究的社会学视角
任, 文.
[中國外文出版發行事業局],
2013.
北京 :
tr. 16-22.
中文
ISSN: 1000873X
Ngôn ngữ học
Thông dịch viên.
场域.
惯习.
Dịch nói.
Kỹ thuật dịch.
社区口译.
资本.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
任, 文.
Nhan đề dịch
Góc nhìn xã hội học trong nghiên cứu dịch nói -- Lĩnh vực, tập tục và kinh tế trong cộng đồng dịch nói.
Nhan đề
社区口译中的场域、惯习和资本——口译研究的社会学视角 / 任文, 徐寒.
Thông tin xuất bản
北京 :[中國外文出版發行事業局],2013.
Mô tả vật lý
tr. 16-22.
Tóm tắt
本文运用法国社会学家布迪厄的场域、惯习和资本概念分析社区口译中的权力关系和意义共建社区口译并非简单孤立的语言转换行为,而是发生在一定历史、社会和文化语境下的机构内活动在这个"不确定地带",活动参与各方(即行动者)之间处于一种复杂的权力关系网络,受到机构的控制和外界社会的影响他们带着各自的惯习,利用和争夺各种资本,在目前尚不具有自治地位的口译场域内通过对意义进行不断协调和共建,最终实现对社会秩序的改变或重塑。在参与各方施展权力、达成各自交际目的过程中,译员起着十分重要的作用.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Kỹ năng dịch-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Thông dịch viên.
Từ khóa tự do
场域.
Từ khóa tự do
惯习.
Từ khóa tự do
Dịch nói.
Từ khóa tự do
Kỹ thuật dịch.
Từ khóa tự do
社区口译.
Từ khóa tự do
资本.
Tác giả(bs) CN
徐, 寒.
Nguồn trích
Chinese translators Journal- 2013, Vol. 34 (221).
Nguồn trích
中国翻译- 2013, 第34卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31218
002
2
004
41498
005
201812041040
008
140522s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
1000873X
035
[ ]
|a
1456408461
039
[ ]
|a
20241129154953
|b
idtocn
|c
20181204104052
|d
huongnt
|y
20140522092004
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
任, 文.
242
[0 ]
|a
Góc nhìn xã hội học trong nghiên cứu dịch nói -- Lĩnh vực, tập tục và kinh tế trong cộng đồng dịch nói.
|y
vie
245
[1 0]
|a
社区口译中的场域、惯习和资本——口译研究的社会学视角 /
|c
任文, 徐寒.
260
[ ]
|a
北京 :
|b
[中國外文出版發行事業局],
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 16-22.
362
[0 ]
|a
Vol. 34, No. 5 (Sep. 2013)
520
[ ]
|a
本文运用法国社会学家布迪厄的场域、惯习和资本概念分析社区口译中的权力关系和意义共建社区口译并非简单孤立的语言转换行为,而是发生在一定历史、社会和文化语境下的机构内活动在这个"不确定地带",活动参与各方(即行动者)之间处于一种复杂的权力关系网络,受到机构的控制和外界社会的影响他们带着各自的惯习,利用和争夺各种资本,在目前尚不具有自治地位的口译场域内通过对意义进行不断协调和共建,最终实现对社会秩序的改变或重塑。在参与各方施展权力、达成各自交际目的过程中,译员起着十分重要的作用.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Kỹ năng dịch
|x
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Thông dịch viên.
653
[0 ]
|a
场域.
653
[0 ]
|a
惯习.
653
[0 ]
|a
Dịch nói.
653
[0 ]
|a
Kỹ thuật dịch.
653
[0 ]
|a
社区口译.
653
[0 ]
|a
资本.
700
[0 ]
|a
徐, 寒.
773
[ ]
|t
Chinese translators Journal
|g
2013, Vol. 34 (221).
773
[ ]
|t
中国翻译
|g
2013, 第34卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0