THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
成语“呜呼哀哉”的词汇化历程及相关问题
胡, 斌彬
北京语言大学语言研究所,
2013.
北京 :
tr. 57-64
中文
ISSN: 02579448
Ngôn ngữ
Idiom
成语
Lexicalization
词汇化
Từ vựng học
呜呼哀哉
Thành ngữ
Mô tả
Marc
Tác giả CN
胡, 斌彬
Nhan đề dịch
Quá trình từ vựng hóa thành ngữ "Đi đời nhà ma" và những vấn đề liên quan.
Nhan đề dịch
The lexicalization course of the idiom "Wuhu aizai (呜呼哀哉)" and the related issues.
Nhan đề
成语“呜呼哀哉”的词汇化历程及相关问题/ 胡斌彬
Thông tin xuất bản
北京 :北京语言大学语言研究所,2013.
Mô tả vật lý
tr. 57-64
Tóm tắt
"Wuhu aizai", a Chinese idiom, was originated from the exclaimatory sentence "wuhu + A zai" with a loose internal structure before Qin Dynasty. During the time from Han to Tang Dynasty, the structure "wuhu + A zai" fused into a four-syllabus-sentence and the lexical items of "A" in the structure diminished. From Yuan Dynasty, the structure "wuhu aizai" change into a verb phrase and a new meaning "die" was then derived. Finally in modern Chinese, it lexicalized.
Tóm tắt
成语"呜呼哀哉"起源于先秦时期的叹词"呜呼"和"A哉"组成的感叹句结构,该结构内部关系松散,泛表多种感情。汉代以后,"呜呼+A哉"结构融合为一个四字语句,A的语义范围缩小,主要表示哀痛感情。"呜呼哀哉"从元代开始产生了"死"的意义,之后降格为一个谓词性短语,逐渐凝固定型,在现代汉语中词汇化程度较高。文言叹词"呜呼"也在近代产生了"死"的意义,后来衰落了,却产生了另一个动词性成语"一命呜呼"。上述变化涉及韵律、语音、语法、语义及语用等多种诱发因素,背后隐含了一系列复杂的词汇化机制。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Idiom
Từ khóa tự do
成语
Từ khóa tự do
Lexicalization
Từ khóa tự do
词汇化
Từ khóa tự do
Từ vựng học
Từ khóa tự do
呜呼哀哉
Từ khóa tự do
Thành ngữ
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2013, Vol. 5 (163).
Nguồn trích
语言教学与研究- 2013, 第5卷 (163)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
31501
002
2
004
41822
005
201812041125
008
140619s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456419114
039
[ ]
|a
20241129140622
|b
idtocn
|c
20181204112511
|d
huongnt
|y
20140619142616
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
胡, 斌彬
242
[0 ]
|a
Quá trình từ vựng hóa thành ngữ "Đi đời nhà ma" và những vấn đề liên quan.
|y
vie
242
[0 ]
|a
The lexicalization course of the idiom "Wuhu aizai (呜呼哀哉)" and the related issues.
245
[1 0]
|a
成语“呜呼哀哉”的词汇化历程及相关问题/
|c
胡斌彬
260
[ ]
|a
北京 :
|b
北京语言大学语言研究所,
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 57-64
362
[0 ]
|a
Vol. 5 (Sep. 2013)
520
[ ]
|a
"Wuhu aizai", a Chinese idiom, was originated from the exclaimatory sentence "wuhu + A zai" with a loose internal structure before Qin Dynasty. During the time from Han to Tang Dynasty, the structure "wuhu + A zai" fused into a four-syllabus-sentence and the lexical items of "A" in the structure diminished. From Yuan Dynasty, the structure "wuhu aizai" change into a verb phrase and a new meaning "die" was then derived. Finally in modern Chinese, it lexicalized.
520
[ ]
|a
成语"呜呼哀哉"起源于先秦时期的叹词"呜呼"和"A哉"组成的感叹句结构,该结构内部关系松散,泛表多种感情。汉代以后,"呜呼+A哉"结构融合为一个四字语句,A的语义范围缩小,主要表示哀痛感情。"呜呼哀哉"从元代开始产生了"死"的意义,之后降格为一个谓词性短语,逐渐凝固定型,在现代汉语中词汇化程度较高。文言叹词"呜呼"也在近代产生了"死"的意义,后来衰落了,却产生了另一个动词性成语"一命呜呼"。上述变化涉及韵律、语音、语法、语义及语用等多种诱发因素,背后隐含了一系列复杂的词汇化机制。
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ
|z
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Idiom
653
[0 ]
|a
成语
653
[0 ]
|a
Lexicalization
653
[0 ]
|a
词汇化
653
[0 ]
|a
Từ vựng học
653
[0 ]
|a
呜呼哀哉
653
[0 ]
|a
Thành ngữ
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2013, Vol. 5 (163).
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2013, 第5卷 (163)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0