THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Tổng quan về nghiên cứu tục ngữ Hán-Việt
Bùi, Nguyễn Thụy Vy.
2012.
tr. 28-35
Trường Đại học Hà Nội.
中文
ISSN: 18592503
Ngôn ngữ
Grammatical structure.
Semantic.
Cấu trúc ngữ pháp.
Hán - Việt.
Bản chất và phạm vi.
Nature and scope.
Tục ngữ Hán - Việt.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Bùi, Nguyễn Thụy Vy.
Nhan đề
Tổng quan về nghiên cứu tục ngữ Hán-Việt / Bùi Nguyễn Thụy Vy, Bành Sảng.
Thông tin xuất bản
2012.
Mô tả vật lý
tr. 28-35
Tùng thư
Trường Đại học Hà Nội.
Tóm tắt
This symbol in language system, saying a few words to reflect the language very much in the form of information, concise is its advantage. It is a popular and widely popular stereotypes statement, mostly created by the working people, involved in all aspects of life, reflecting the people s life experiences and aspirations. Research article saying a comprehensive review, from the slang Definition, nature and extent of saying, sayings and slang meaning of the grammatical structure and summarized.
Tóm tắt
Tục ngữ là một đơn vị ngôn ngữ với cấu trúc ngắn gọn, tương đối ổn định, súc tích, giàu hình ảnh, đúc kết kinh nghiệm, tri thức dân gian của một dân tộc, do nhân dân lao động sáng tạo và được lưu truyền qua nhiều thế hệ. Ở bài viết này, chúng tôi hệ thống và tổng kết một số nhận định, quan điểm của học giả Việt Nam, Trung Quốc về vấn đề tục ngữ trên các phương diện khái niệm, phạm vi, tính chất, cấu trúc và ngữ nghĩa.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tục ngữ-
Nghiên cứu-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Grammatical structure.
Từ khóa tự do
Semantic.
Từ khóa tự do
Cấu trúc ngữ pháp.
Từ khóa tự do
Hán - Việt.
Từ khóa tự do
Bản chất và phạm vi.
Từ khóa tự do
Nature and scope.
Từ khóa tự do
Tục ngữ Hán - Việt.
Từ khóa tự do
Tục ngữ.
Từ khóa tự do
Ngữ nghĩa.
Tác giả(bs) CN
Bành, Sảng.
Nguồn trích
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ- 2014, Số 33.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
31584
002
2
004
41908
008
140624s2012 vm| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
18592503
035
[ ]
|a
1456408877
039
[ ]
|a
20241130161139
|b
idtocn
|c
20140624104040
|d
haont
|y
20140624104040
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Bùi, Nguyễn Thụy Vy.
245
[1 0]
|a
Tổng quan về nghiên cứu tục ngữ Hán-Việt /
|c
Bùi Nguyễn Thụy Vy, Bành Sảng.
260
[ ]
|c
2012.
300
[ ]
|a
tr. 28-35
362
[0 ]
|a
Số 33 (2012).
362
[0 ]
|a
Vol. 33 (Dec. 2012)
490
[0 ]
|a
Trường Đại học Hà Nội.
520
[ ]
|a
This symbol in language system, saying a few words to reflect the language very much in the form of information, concise is its advantage. It is a popular and widely popular stereotypes statement, mostly created by the working people, involved in all aspects of life, reflecting the people s life experiences and aspirations. Research article saying a comprehensive review, from the slang Definition, nature and extent of saying, sayings and slang meaning of the grammatical structure and summarized.
520
[ ]
|a
Tục ngữ là một đơn vị ngôn ngữ với cấu trúc ngắn gọn, tương đối ổn định, súc tích, giàu hình ảnh, đúc kết kinh nghiệm, tri thức dân gian của một dân tộc, do nhân dân lao động sáng tạo và được lưu truyền qua nhiều thế hệ. Ở bài viết này, chúng tôi hệ thống và tổng kết một số nhận định, quan điểm của học giả Việt Nam, Trung Quốc về vấn đề tục ngữ trên các phương diện khái niệm, phạm vi, tính chất, cấu trúc và ngữ nghĩa.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Tục ngữ
|x
Nghiên cứu
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Grammatical structure.
653
[0 ]
|a
Semantic.
653
[0 ]
|a
Cấu trúc ngữ pháp.
653
[0 ]
|a
Hán - Việt.
653
[0 ]
|a
Bản chất và phạm vi.
653
[0 ]
|a
Nature and scope.
653
[0 ]
|a
Tục ngữ Hán - Việt.
653
[0 ]
|a
Tục ngữ.
653
[0 ]
|a
Ngữ nghĩa.
700
[0 ]
|a
Bành, Sảng.
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ
|g
2014, Số 33.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0