THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Cách thức sử dụng danh từ chỉ chức nghiệp trong xưng hô tiếng Thái.
Vũ, Tiến Dũng
2014
tr. 1-6.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Xưng hô.
Vocative.
Danh từ chỉ chức nghiệp.
Danh xưng trong tiếng Thái.
Nouns expressing positions and careers.
Vocative words in Thai local language.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Vũ, Tiến Dũng
Nhan đề dịch
An investigation into how to use nouns expressing positions and careers in vocative of Thai local language.
Nhan đề
Cách thức sử dụng danh từ chỉ chức nghiệp trong xưng hô tiếng Thái. / Vũ Tiến Dũng
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 1-6.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
"Vocative" is simply understood as justifying oneself (calling oneself) and his interlocutor in order to establish the relationship among communication partners and to express their attitudes and feelings. In Thai local language, nouns expressing positions and careers as vocative words take a limited amount, including: "chảu, chảu mương, à nha, poong". In communicative activities, several nouns expressing careers as vocative words in Vietnamese have been and will be used as borrowings in Thai local language. This borrowing helps to enrich the vocative words in Thai local language in particular and its lexical system in general.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng-
Tiếng Thái-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Xưng hô.
Từ khóa tự do
Vocative.
Từ khóa tự do
Danh từ chỉ chức nghiệp.
Từ khóa tự do
Danh xưng trong tiếng Thái.
Từ khóa tự do
Nouns expressing positions and careers.
Từ khóa tự do
Vocative words in Thai local language.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 4 (222).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32069
002
2
004
42417
005
201812041456
008
140918s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456403218
039
[ ]
|a
20241202135056
|b
idtocn
|c
20181204145611
|d
huongnt
|y
20140918085514
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Vũ, Tiến Dũng
242
[0 ]
|a
An investigation into how to use nouns expressing positions and careers in vocative of Thai local language.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Cách thức sử dụng danh từ chỉ chức nghiệp trong xưng hô tiếng Thái. /
|c
Vũ Tiến Dũng
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 1-6.
362
[ ]
|a
Số 4 (2014)
362
[ ]
|a
Vol. 4 (Apr. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
"Vocative" is simply understood as justifying oneself (calling oneself) and his interlocutor in order to establish the relationship among communication partners and to express their attitudes and feelings. In Thai local language, nouns expressing positions and careers as vocative words take a limited amount, including: "chảu, chảu mương, à nha, poong". In communicative activities, several nouns expressing careers as vocative words in Vietnamese have been and will be used as borrowings in Thai local language. This borrowing helps to enrich the vocative words in Thai local language in particular and its lexical system in general.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng
|z
Tiếng Thái
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Xưng hô.
653
[0 ]
|a
Vocative.
653
[0 ]
|a
Danh từ chỉ chức nghiệp.
653
[0 ]
|a
Danh xưng trong tiếng Thái.
653
[0 ]
|a
Nouns expressing positions and careers.
653
[0 ]
|a
Vocative words in Thai local language.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 4 (222).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0