THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Nhóm hư từ mang ý nghĩa phủ định trong Tiếng Việt .
Bùi, Thanh Hoa.
2014
tr. 12-20.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Negation.
Phủ định.
Từ đồng nghĩa.
Synonym.
Từ chỉ chức năng.
Vietnamese function words.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Bùi, Thanh Hoa.
Nhan đề dịch
Function words of negation in Vietnamese.
Nhan đề
Nhóm hư từ mang ý nghĩa phủ định trong Tiếng Việt . / Bùi Thanh Hoa
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 12-20.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
In Vietnamese, function words of negation include “không, chẳng, chả, đâu/ đâu có, nào/ nào có, khỏi, cóc, đếch, ứ, chưa” (no, not at all, do not, never, yet ). In a sense, these words, that might be used concomitantly with different subjective evaluation of speaker, deny or refute the existence of a thing, an action or a certain characteristic. These adjuncts, except “không” and “đâu”, usually stand before an expression, and can function as the object, the predicative or the complement in a sentence. In use, the above mentioned words of negation can either directly execute a speech act or indirectly supplement an utterance. Only “không” can participate in any functional language styles; others usually appear in art, living activities ỏ deliberate writing.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng học-
Tiếng Việt-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Negation.
Từ khóa tự do
Phủ định.
Từ khóa tự do
Từ đồng nghĩa.
Từ khóa tự do
Synonym.
Từ khóa tự do
Từ chỉ chức năng.
Từ khóa tự do
Vietnamese function words.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 4 (222)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32074
002
2
004
42423
005
202503261117
008
140919s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456414508
039
[ ]
|a
20250326111743
|b
namth
|c
20241128183708
|d
idtocn
|y
20140919091727
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Bùi, Thanh Hoa.
242
[0 ]
|a
Function words of negation in Vietnamese.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Nhóm hư từ mang ý nghĩa phủ định trong Tiếng Việt . /
|c
Bùi Thanh Hoa
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 12-20.
362
[ ]
|a
Số 4 (2014)
362
[ ]
|a
Vol. 4 (Apr. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
In Vietnamese, function words of negation include “không, chẳng, chả, đâu/ đâu có, nào/ nào có, khỏi, cóc, đếch, ứ, chưa” (no, not at all, do not, never, yet ). In a sense, these words, that might be used concomitantly with different subjective evaluation of speaker, deny or refute the existence of a thing, an action or a certain characteristic. These adjuncts, except “không” and “đâu”, usually stand before an expression, and can function as the object, the predicative or the complement in a sentence. In use, the above mentioned words of negation can either directly execute a speech act or indirectly supplement an utterance. Only “không” can participate in any functional language styles; others usually appear in art, living activities ỏ deliberate writing.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng học
|z
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Negation.
653
[0 ]
|a
Phủ định.
653
[0 ]
|a
Từ đồng nghĩa.
653
[0 ]
|a
Synonym.
653
[0 ]
|a
Từ chỉ chức năng.
653
[0 ]
|a
Vietnamese function words.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 4 (222)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0