THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Cách thức xưng hô bằng các danh từ thân tộc trong tiếng Thái.
Lò, Thị Hồng Nhung.
2014.
tr. 35-43.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ
Thai language.
Tiếng Thái.
Addressing forms.
Cách thức xưng hô.
Danh từ thân tộc.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lò, Thị Hồng Nhung.
Nhan đề dịch
The way of using a particular noun indicating kinship in Thai ethnic language.
Nhan đề
Cách thức xưng hô bằng các danh từ thân tộc trong tiếng Thái. / Lò Thị Hồng Nhung.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
tr. 35-43.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
In Thai ethnic language, nouns which indicate family relationship - kinship are used not only by people in the family but also by people who do not have relative relationship to communicate in social life. This form of address has a strong and effective expressive meaning. When we carry out a research into the style of addressing in Thai families, we will study the form of address in every relation, such as between husband and wife, parents and children, brothers and sisters, daughter-in-law, son-in-law and other members in the family. Through the study, we hope to introduce a general but vivid and specific description of the form of address in Thai families.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Từ vựng học-
Tiếng Thái-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Thai language.
Từ khóa tự do
Tiếng Thái.
Từ khóa tự do
Addressing forms.
Từ khóa tự do
Cách thức xưng hô.
Từ khóa tự do
Danh từ thân tộc.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 4 (222).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32079
002
2
004
42428
005
201812041458
008
140919s2014 vm| a 000 0 vie d
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456418258
039
[ ]
|a
20241130105924
|b
idtocn
|c
20181204145855
|d
huongnt
|y
20140919105608
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lò, Thị Hồng Nhung.
242
[0 ]
|a
The way of using a particular noun indicating kinship in Thai ethnic language.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Cách thức xưng hô bằng các danh từ thân tộc trong tiếng Thái. /
|c
Lò Thị Hồng Nhung.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
tr. 35-43.
362
[ ]
|a
Số 4 (2014)
362
[ ]
|a
Vol. 4 (Apr. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
In Thai ethnic language, nouns which indicate family relationship - kinship are used not only by people in the family but also by people who do not have relative relationship to communicate in social life. This form of address has a strong and effective expressive meaning. When we carry out a research into the style of addressing in Thai families, we will study the form of address in every relation, such as between husband and wife, parents and children, brothers and sisters, daughter-in-law, son-in-law and other members in the family. Through the study, we hope to introduce a general but vivid and specific description of the form of address in Thai families.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Từ vựng học
|z
Tiếng Thái
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Thai language.
653
[0 ]
|a
Tiếng Thái.
653
[0 ]
|a
Addressing forms.
653
[0 ]
|a
Cách thức xưng hô.
653
[0 ]
|a
Danh từ thân tộc.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 4 (222).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0