THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Chuẩn nghề nghiệp đối với giảng viên trường chính trị tỉnh
Nguyễn, Mạnh Hải.
2014
tr. 31-35.
Học viện chính trị - hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.
Tiếng Việt
ISSN: 08682771
Lý luận chính trị
Giảng viên.
Chuẩn nghề nghiệp.
Chính trị.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Mạnh Hải.
Nhan đề dịch
Professional standard for lecturer of provincial political schools.
Nhan đề
Chuẩn nghề nghiệp đối với giảng viên trường chính trị tỉnh / Nguyễn Mạnh Hải.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 31-35.
Tùng thư
Học viện chính trị - hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.
Tóm tắt
Trong những năm qua, đội ngũ giảng viên các trường chính trị tỉnh, thành phố có bước phát triển tích cực. Đến nay, hệ thống các trường chính trị cả nước có 3.452 người, trong đó có 2.205 giảng viên với 100% có trình độ đại học trở lên, trên 2% có trình độ tiến sỹ, 35,65% thạc sỹ. Để đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục lý luận, nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cần nâng cao hơn nữa năng lực, trình độ, phẩm chất chính trị đạo đức nghề nghiệp. Chuẩn nghề nghiệp có ý nghĩa quyết định đến nhiều khâu của công tác phát triển đội ngũ giảng viên như quy hoạch, tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá giảng viên. Tác giả bước đầu đề xuất bộ 5 tiêu chuẩn với 38 tiêu chí để đánh giá, phân loại giảng viên.
Thuật ngữ chủ đề
Lý luận chính trị-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Giảng viên.
Từ khóa tự do
Chuẩn nghề nghiệp.
Từ khóa tự do
Chính trị.
Nguồn trích
Lý luận chính trị.- 2014, Số 1.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32102
002
2
004
42452
005
201812041601
008
140922s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08682771
035
[ ]
|a
1456373462
039
[ ]
|a
20241201143408
|b
idtocn
|c
20181204160105
|d
huongnt
|y
20140922142246
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Mạnh Hải.
242
[0 ]
|a
Professional standard for lecturer of provincial political schools.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Chuẩn nghề nghiệp đối với giảng viên trường chính trị tỉnh /
|c
Nguyễn Mạnh Hải.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 31-35.
362
[0 ]
|a
Số 1 (2014).
490
[0 ]
|a
Học viện chính trị - hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.
520
[ ]
|a
Trong những năm qua, đội ngũ giảng viên các trường chính trị tỉnh, thành phố có bước phát triển tích cực. Đến nay, hệ thống các trường chính trị cả nước có 3.452 người, trong đó có 2.205 giảng viên với 100% có trình độ đại học trở lên, trên 2% có trình độ tiến sỹ, 35,65% thạc sỹ. Để đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục lý luận, nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cần nâng cao hơn nữa năng lực, trình độ, phẩm chất chính trị đạo đức nghề nghiệp. Chuẩn nghề nghiệp có ý nghĩa quyết định đến nhiều khâu của công tác phát triển đội ngũ giảng viên như quy hoạch, tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá giảng viên. Tác giả bước đầu đề xuất bộ 5 tiêu chuẩn với 38 tiêu chí để đánh giá, phân loại giảng viên.
650
[1 0]
|a
Lý luận chính trị
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Giảng viên.
653
[0 ]
|a
Chuẩn nghề nghiệp.
653
[0 ]
|a
Chính trị.
773
[ ]
|t
Lý luận chính trị.
|g
2014, Số 1.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0