THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Tính phổ biến của phương thức lặp trong loại hình học ngôn ngữ dưới góc độ ngôn ngữ học tri nhận.
Ngô, Thị Huệ.
2014
tr. 35-44.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Linguistic typology.
Phép lặp.
Cognitive perspective.
Inflectional reduplication.
Loại hình học ngôn ngữ.
Ngôn ngữ học tri nhận.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Ngô, Thị Huệ.
Nhan đề dịch
The university of reduplication in linguistic typology – a cognitive perspective.
Nhan đề
Tính phổ biến của phương thức lặp trong loại hình học ngôn ngữ dưới góc độ ngôn ngữ học tri nhận. / Ngô Thị Huệ.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 35-44.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
This article studies the universality of reduplication in terms of Linguistic typology from a new cognitive perspective. The iconicity of sound form and the meaning, especially the principle that “complicated forms indicate complicated meaning” is adopted to explain the cognitive motivation of inflectional reduplication. It is believed that the cognitive iconicity is the motivation of the universality of inflectional reduplication.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Ngữ pháp-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Linguistic typology.
Từ khóa tự do
Phép lặp.
Từ khóa tự do
Cognitive perspective.
Từ khóa tự do
Inflectional reduplication.
Từ khóa tự do
Loại hình học ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ học tri nhận.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 8 (303).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32234
002
2
004
42586
005
201812041651
008
141002s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456401937
039
[ ]
|a
20241201150211
|b
idtocn
|c
20181204165119
|d
huongnt
|y
20141002091401
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Ngô, Thị Huệ.
242
[0 ]
|a
The university of reduplication in linguistic typology – a cognitive perspective.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Tính phổ biến của phương thức lặp trong loại hình học ngôn ngữ dưới góc độ ngôn ngữ học tri nhận. /
|c
Ngô Thị Huệ.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 35-44.
362
[0 ]
|a
Số 8 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
This article studies the universality of reduplication in terms of Linguistic typology from a new cognitive perspective. The iconicity of sound form and the meaning, especially the principle that “complicated forms indicate complicated meaning” is adopted to explain the cognitive motivation of inflectional reduplication. It is believed that the cognitive iconicity is the motivation of the universality of inflectional reduplication.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Ngữ pháp
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Linguistic typology.
653
[0 ]
|a
Phép lặp.
653
[0 ]
|a
Cognitive perspective.
653
[0 ]
|a
Inflectional reduplication.
653
[0 ]
|a
Loại hình học ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ học tri nhận.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 8 (303).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0