THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Về kiểu câu chỉ tình thế trong tiếng Việt
Nguyễn, Thị Vân Anh.
2014
tr. 58-66.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ học
Cấu trúc câu.
Sentence structure.
Câu tình thế.
Kiểu câu.
Type of sentence.
Tiếng Việt.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Vân Anh.
Nhan đề dịch
On sentences with state predicate in Vietnamese.
Nhan đề
Về kiểu câu chỉ tình thế trong tiếng Việt / Nguyễn Thị Vân Anh.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 58-66.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
In Vietnamese there is a type of sentences which describe the state of things, but the predicates of the sentences are action verbs with characteristics: [+ active, + intent]. The grammatical structure of this sentence includes 3 elements: subject, predicate and complement/ adverb. The predicate has the form [+active], [+ intent], but it expresses a static and not intentional situation ([-active], [-intentional]).
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Ngữ pháp-
Tiếng Việt-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Cấu trúc câu.
Từ khóa tự do
Sentence structure.
Từ khóa tự do
Câu tình thế.
Từ khóa tự do
Kiểu câu.
Từ khóa tự do
Type of sentence.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 7 (302).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32291
002
2
004
42644
005
202503271320
008
141007s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456411209
039
[ ]
|a
20250327132031
|b
namth
|c
20241129102054
|d
idtocn
|y
20141007144231
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Vân Anh.
242
[0 ]
|a
On sentences with state predicate in Vietnamese.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Về kiểu câu chỉ tình thế trong tiếng Việt /
|c
Nguyễn Thị Vân Anh.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 58-66.
362
[0 ]
|a
Số 7 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
In Vietnamese there is a type of sentences which describe the state of things, but the predicates of the sentences are action verbs with characteristics: [+ active, + intent]. The grammatical structure of this sentence includes 3 elements: subject, predicate and complement/ adverb. The predicate has the form [+active], [+ intent], but it expresses a static and not intentional situation ([-active], [-intentional]).
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Ngữ pháp
|z
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Cấu trúc câu.
653
[0 ]
|a
Sentence structure.
653
[0 ]
|a
Câu tình thế.
653
[0 ]
|a
Kiểu câu.
653
[0 ]
|a
Type of sentence.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 7 (302).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0