THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Chiến lược giao tiếp xưng hô của thành viên ban giám khảo trong chương trình truyền hình thực tế bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
Trần, Thị Thanh Hương.
2014
tr. 53-62.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ học
Address forms.
Giao tiếp xưng hô.
Interpersonal strategies.
Reality television.
Truyền hình thực tế.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trần, Thị Thanh Hương.
Nhan đề dịch
Strategies of addressing by members of judge panel on reality television in Vietnamese and English.
Nhan đề
Chiến lược giao tiếp xưng hô của thành viên ban giám khảo trong chương trình truyền hình thực tế bằng tiếng Việt và tiếng Anh. / Trần Thị Thanh Hương.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 53-62.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Addressing by members of judging panels in English and Vietnamese reality [television programs reflects dynamic interpersonal strategies. This study focuses on investigating address forms, imprecise correspondence in addressing, changes in addressing and absence of address forms by Vietnamese and American members of judging panels. Vietnamese and American speakers’ ways of addressing in the same communication contexts show similar and different interactional strategies that are marked with socio-cultural characteristics and signal some cross-cultural influences.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Address forms.
Từ khóa tự do
Giao tiếp xưng hô.
Từ khóa tự do
Interpersonal strategies.
Từ khóa tự do
Reality television.
Từ khóa tự do
Truyền hình thực tế.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2014, Số 7 (225).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32317
002
2
004
42676
005
201812051413
008
141008s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456394587
039
[ ]
|a
20241130154512
|b
idtocn
|c
20181205141331
|d
huongnt
|y
20141008150127
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trần, Thị Thanh Hương.
242
[0 ]
|a
Strategies of addressing by members of judge panel on reality television in Vietnamese and English.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Chiến lược giao tiếp xưng hô của thành viên ban giám khảo trong chương trình truyền hình thực tế bằng tiếng Việt và tiếng Anh. /
|c
Trần Thị Thanh Hương.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 53-62.
362
[0 ]
|a
Số 7 (2014).
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Addressing by members of judging panels in English and Vietnamese reality [television programs reflects dynamic interpersonal strategies. This study focuses on investigating address forms, imprecise correspondence in addressing, changes in addressing and absence of address forms by Vietnamese and American members of judging panels. Vietnamese and American speakers’ ways of addressing in the same communication contexts show similar and different interactional strategies that are marked with socio-cultural characteristics and signal some cross-cultural influences.
650
[1 0]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Address forms.
653
[0 ]
|a
Giao tiếp xưng hô.
653
[0 ]
|a
Interpersonal strategies.
653
[0 ]
|a
Reality television.
653
[0 ]
|a
Truyền hình thực tế.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2014, Số 7 (225).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0