THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Vấn đề mù chữ và tái mù vùng dân tộc thiểu số trường hợp xã Mường Mươn và Na Sang huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên.
Trần, Trí Dõi.
2014
tr.63-69.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ học
Ethnic minority.
Illiteracy.
Mù chữ.
Recurrent illiteracy.
Satisfaction of illiteracy elimination standards.
Tái mù chữ.
Tiêu chuẩn xóa mù chữ.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trần, Trí Dõi.
Nhan đề dịch
Illiteracy and recurrent illiteracy in areas of ethnic minorities: the case of Muong Muon and Na Sang communes, Muong Cha district, Dien Bien province.
Nhan đề
Vấn đề mù chữ và tái mù vùng dân tộc thiểu số: trường hợp xã Mường Mươn và Na Sang huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên. / Trần Trí Dõi.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr.63-69.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
Tóm tắt
Criteria used to determine "illiteracy” in this paper are adopted from Decisions and Circulars If Vietnam Ministry of Education and Training. According to a survey conducted in January 1013 on 645 people, the actual illiteracy rate (including recurrent illiteracy and illiteracy) of four villages of these two communes is as high as 46.20%. If the standards set by Vietnam Ministry of Education and Training in Circular No. 14 - GDDT in 1997 is applied, these places cannot be considered basically free from illiteracy.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Ethnic minority.
Từ khóa tự do
Illiteracy.
Từ khóa tự do
Mù chữ.
Từ khóa tự do
Recurrent illiteracy.
Từ khóa tự do
Satisfaction of illiteracy elimination standards.
Từ khóa tự do
Tái mù chữ.
Từ khóa tự do
Tiêu chuẩn xóa mù chữ.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2014, Số 5 (223)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32469
002
2
004
42835
005
201812051437
008
141021s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456378643
039
[ ]
|a
20241129155314
|b
idtocn
|c
20181205143755
|d
huongnt
|y
20141021101344
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trần, Trí Dõi.
242
[0 ]
|a
Illiteracy and recurrent illiteracy in areas of ethnic minorities: the case of Muong Muon and Na Sang communes, Muong Cha district, Dien Bien province.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Vấn đề mù chữ và tái mù vùng dân tộc thiểu số: trường hợp xã Mường Mươn và Na Sang huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên. /
|c
Trần Trí Dõi.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr.63-69.
362
[0 ]
|a
Vol. 5 (May. 2014)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam
520
[ ]
|a
Criteria used to determine "illiteracy” in this paper are adopted from Decisions and Circulars If Vietnam Ministry of Education and Training. According to a survey conducted in January 1013 on 645 people, the actual illiteracy rate (including recurrent illiteracy and illiteracy) of four villages of these two communes is as high as 46.20%. If the standards set by Vietnam Ministry of Education and Training in Circular No. 14 - GDDT in 1997 is applied, these places cannot be considered basically free from illiteracy.
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ học
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Ethnic minority.
653
[0 ]
|a
Illiteracy.
653
[0 ]
|a
Mù chữ.
653
[0 ]
|a
Recurrent illiteracy.
653
[0 ]
|a
Satisfaction of illiteracy elimination standards.
653
[0 ]
|a
Tái mù chữ.
653
[0 ]
|a
Tiêu chuẩn xóa mù chữ.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2014, Số 5 (223)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0