THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Optimization of spray drying process of ginger oleoresin using response surface methodology.
Ngô, Xuân Quang.
2014
tr. 38-49.
Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh.
English
ISSN: 18593100
Khoa học tự nhiên và công nghệ
Đa dạng.
Benthic macro – invertebrate.
Biodiversity.
Động vật đáy không xương sống cỡ lớn.
Mekong River.
Sông Mekong.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Ngô, Xuân Quang.
Nhan đề dịch
Thành phần loài và đa dạng quần xã động vật đáy không xương sống cỡ lớn sông Mekong.
Nhan đề
Optimization of spray drying process of ginger oleoresin using response surface methodology. / Ngô Xuân Quang, Ngô Thị Lan.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 38-49.
Tùng thư
Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh.
Tóm tắt
Benthic macrofauna communities in the Mekong river were investigated on species composition, densities and biodiversity in 8 sampling stations. Results showed 109 species of aquatic invertebrates belonging to 3 great phylum: Mollusca, Arthropoda and Annelida. They are characterized by high densities with number from 202 to 3353 inds/m2 and high biodiversity (the Shannon – Wiener index H’ range from 1.3 – 3.2). Results of this study indicated variety of important biological resources of benthic macro – invertebrate in the Mekong River. Hence, there should have suitable policy and exploration to conserve valuable species for economic development and scientific purpose.
Tóm tắt
Thành phần loài, mật độ phân bố và đa dạng sinh học của quần xã động vật đáy không xương sống cỡ lớn đã được nghiên cứu tại 8 khu vực trên sông Mekong. Kết quả nghiên cứu ghi nhận được 109 loài thuộc 3 ngành lớn là Mollusca, Arthropoda và Annelida. Quần xã động vật đáy không xương sống cỡ lớn ở đây không những có mật độ phân bố khá cao (dao động từ 202 tới 3353 cá thể/m2) mà còn rất đa dạng (Chỉ số Shanon – Wiener H’ dao động trong khoảng từ 1.3 – 3.2). Kết quả nghiên cứu cho thấy động vật đáy không xương sống cỡ lớn là nguồn tài nguyên sinh học quan trọng của vùng sông Mekong. Do đó, cần có những biện pháp quản lí và khai thác phù hợp để có thể bảo tồn các loài có giá trị kinh tế và khoa học.
Thuật ngữ chủ đề
Khoa học tự nhiên và công nghệ-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Đa dạng.
Từ khóa tự do
Benthic macro – invertebrate.
Từ khóa tự do
Biodiversity.
Từ khóa tự do
Động vật đáy không xương sống cỡ lớn.
Từ khóa tự do
Mekong River.
Từ khóa tự do
Sông Mekong.
Tác giả(bs) CN
Ngô, Thị Lan.
Nguồn trích
Tạp chí Khoa học.- 2014, Số 58 (92).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32477
002
2
004
42843
005
201812051440
008
141021s2014 vm| eng
009
1 0
022
[ ]
|a
18593100
035
[ ]
|a
1456390489
039
[ ]
|a
20241201150700
|b
idtocn
|c
20181205144015
|d
huongnt
|y
20141021151345
|z
ngant
041
[0 ]
|a
eng
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Ngô, Xuân Quang.
242
[0 ]
|a
Thành phần loài và đa dạng quần xã động vật đáy không xương sống cỡ lớn sông Mekong.
|y
vie
245
[1 0]
|a
Optimization of spray drying process of ginger oleoresin using response surface methodology. /
|c
Ngô Xuân Quang, Ngô Thị Lan.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 38-49.
362
[0 ]
|a
Vol. 58 (May, 2014).
490
[0 ]
|a
Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh.
520
[ ]
|a
Benthic macrofauna communities in the Mekong river were investigated on species composition, densities and biodiversity in 8 sampling stations. Results showed 109 species of aquatic invertebrates belonging to 3 great phylum: Mollusca, Arthropoda and Annelida. They are characterized by high densities with number from 202 to 3353 inds/m2 and high biodiversity (the Shannon – Wiener index H’ range from 1.3 – 3.2). Results of this study indicated variety of important biological resources of benthic macro – invertebrate in the Mekong River. Hence, there should have suitable policy and exploration to conserve valuable species for economic development and scientific purpose.
520
[ ]
|a
Thành phần loài, mật độ phân bố và đa dạng sinh học của quần xã động vật đáy không xương sống cỡ lớn đã được nghiên cứu tại 8 khu vực trên sông Mekong. Kết quả nghiên cứu ghi nhận được 109 loài thuộc 3 ngành lớn là Mollusca, Arthropoda và Annelida. Quần xã động vật đáy không xương sống cỡ lớn ở đây không những có mật độ phân bố khá cao (dao động từ 202 tới 3353 cá thể/m2) mà còn rất đa dạng (Chỉ số Shanon – Wiener H’ dao động trong khoảng từ 1.3 – 3.2). Kết quả nghiên cứu cho thấy động vật đáy không xương sống cỡ lớn là nguồn tài nguyên sinh học quan trọng của vùng sông Mekong. Do đó, cần có những biện pháp quản lí và khai thác phù hợp để có thể bảo tồn các loài có giá trị kinh tế và khoa học.
650
[1 0]
|a
Khoa học tự nhiên và công nghệ
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Đa dạng.
653
[0 ]
|a
Benthic macro – invertebrate.
653
[0 ]
|a
Biodiversity.
653
[0 ]
|a
Động vật đáy không xương sống cỡ lớn.
653
[0 ]
|a
Mekong River.
653
[0 ]
|a
Sông Mekong.
700
[0 ]
|a
Ngô, Thị Lan.
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học.
|g
2014, Số 58 (92).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0