THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Hình thái tế bào và một vài hình thức sinh sản ở Melosira moniliformis (Müll.) Agardh.
Võ, Thị Ngọc Thành.
2014
tr. 80-88.
Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh.
Tiếng Việt
ISSN: 18593100
Khoa học tự nhiên và công nghệ
Auxospores.
Bào tử khôi phục cỡ lớn.
Bào tử nghỉ.
Cấu trúc thành tế bào Silic.
Cell division.
Cell morphology.
Cell wall structure.
+ 6 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Võ, Thị Ngọc Thành.
Nhan đề dịch
The cellular form and some reproduction methodsof Melosira moniliformis (Müll.) Agardh.
Nhan đề
Hình thái tế bào và một vài hình thức sinh sản ở Melosira moniliformis (Müll.) Agardh. / Võ Thị Ngọc Thành, Lê Thị Trung.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 80-88.
Tùng thư
Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh.
Tóm tắt
Melosira moniliformis distribute throughout the seas of the world. They serve as nutrient source for oysters and mussels. Observation under optical microscope and scanning electron microscope (SEM), cell morphology, cell wall structure of Silica and other forms of reproduction of this species are described. The surface cell is characterized by many motifs and rimoportulae. Valve mantle (Silica cell walls) comprises of a series of closed polygonal pseudoloculi. In normal conditions, cells divide principally asexually, through mitosis. The neosynthesis of one valve is always the smaller one which results in one of the two daughter cell s decreasing in size. Once a critical size is reached, cell restores the maximal cell size by auxospores and resting spores.
Tóm tắt
Melosira moniliformis là loài tảo ven bờ rộng nhiệt, phân bố trên khắp các vùng biển trên thế giới. Chúng có vai trò như nguồn dinh dưỡng cho hàu và trai. Qua các quan sát dưới kính hiển vi quang học và kính hiển vi điện tử quét (SEM – Scanning Electron Microscopy), hình thái tế bào, cấu trúc mảnh vỏ và các hình thức sinh sản của loài này được mô tả rõ. Bề mặt tế bào đặc trưng bởi nhiều họa tiết và các lỗ nhỏ. Mảnh vỏ (thành tế bào Silic) gồm nhiều ngăn giả hình thành. Ở điều kiện bình thường, tế bào sinh sản bằng hình thức phân bào. Sau nhiều lần phân bào, kích thước tế bào giảm dần, tế bào hôi phục kích thước cũ bằng cách hình thành bào tử khôi phục cỡ lớn và bào tử nghỉ.
Thuật ngữ chủ đề
Khoa học tự nhiên và công nghệ-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Auxospores.
Từ khóa tự do
Bào tử khôi phục cỡ lớn.
Từ khóa tự do
Bào tử nghỉ.
Từ khóa tự do
Cấu trúc thành tế bào Silic.
Từ khóa tự do
Cell division.
Từ khóa tự do
Cell morphology.
Từ khóa tự do
Cell wall structure.
Từ khóa tự do
Diatoms.
Từ khóa tự do
Hình thái tế bào.
Từ khóa tự do
Melosira.
Từ khóa tự do
Phân đôi.
Từ khóa tự do
Resting spores.
Từ khóa tự do
Tảo Silic.
Tác giả(bs) CN
Lê, Thị Trung.
Nguồn trích
Tạp chí Khoa học.- 2014, Số 58 (92).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32490
002
2
004
42856
005
201812051441
008
141022s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
18593100
035
[ ]
|a
1456417686
039
[ ]
|a
20241129140049
|b
idtocn
|c
20181205144141
|d
huongnt
|y
20141022090230
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Võ, Thị Ngọc Thành.
242
[0 ]
|a
The cellular form and some reproduction methodsof Melosira moniliformis (Müll.) Agardh.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Hình thái tế bào và một vài hình thức sinh sản ở Melosira moniliformis (Müll.) Agardh. /
|c
Võ Thị Ngọc Thành, Lê Thị Trung.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 80-88.
362
[0 ]
|a
Vol. 58 (May, 2014).
490
[0 ]
|a
Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh.
520
[ ]
|a
Melosira moniliformis distribute throughout the seas of the world. They serve as nutrient source for oysters and mussels. Observation under optical microscope and scanning electron microscope (SEM), cell morphology, cell wall structure of Silica and other forms of reproduction of this species are described. The surface cell is characterized by many motifs and rimoportulae. Valve mantle (Silica cell walls) comprises of a series of closed polygonal pseudoloculi. In normal conditions, cells divide principally asexually, through mitosis. The neosynthesis of one valve is always the smaller one which results in one of the two daughter cell s decreasing in size. Once a critical size is reached, cell restores the maximal cell size by auxospores and resting spores.
520
[ ]
|a
Melosira moniliformis là loài tảo ven bờ rộng nhiệt, phân bố trên khắp các vùng biển trên thế giới. Chúng có vai trò như nguồn dinh dưỡng cho hàu và trai. Qua các quan sát dưới kính hiển vi quang học và kính hiển vi điện tử quét (SEM – Scanning Electron Microscopy), hình thái tế bào, cấu trúc mảnh vỏ và các hình thức sinh sản của loài này được mô tả rõ. Bề mặt tế bào đặc trưng bởi nhiều họa tiết và các lỗ nhỏ. Mảnh vỏ (thành tế bào Silic) gồm nhiều ngăn giả hình thành. Ở điều kiện bình thường, tế bào sinh sản bằng hình thức phân bào. Sau nhiều lần phân bào, kích thước tế bào giảm dần, tế bào hôi phục kích thước cũ bằng cách hình thành bào tử khôi phục cỡ lớn và bào tử nghỉ.
650
[1 0]
|a
Khoa học tự nhiên và công nghệ
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Auxospores.
653
[0 ]
|a
Bào tử khôi phục cỡ lớn.
653
[0 ]
|a
Bào tử nghỉ.
653
[0 ]
|a
Cấu trúc thành tế bào Silic.
653
[0 ]
|a
Cell division.
653
[0 ]
|a
Cell morphology.
653
[0 ]
|a
Cell wall structure.
653
[0 ]
|a
Diatoms.
653
[0 ]
|a
Hình thái tế bào.
653
[0 ]
|a
Melosira.
653
[0 ]
|a
Phân đôi.
653
[0 ]
|a
Resting spores.
653
[0 ]
|a
Tảo Silic.
700
[0 ]
|a
Lê, Thị Trung.
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học.
|g
2014, Số 58 (92).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0