THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
意向性的认识论意义——从语言运用的视角看.
徐, 盛桓.
2013.
tr. 174-184.
中文
ISSN: 10000429
Ngôn ngữ
意向性.
Nhận thức luận.
意向内容.
意向态度.
认识论意义.
Ngôn ngữ học.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
徐, 盛桓.
Nhan đề dịch
Intentionality: Its epistemic significance and application to language study.
Nhan đề
意向性的认识论意义——从语言运用的视角看. / 徐盛桓.
Thông tin xuất bản
2013.
Mô tả vật lý
tr. 174-184.
Tóm tắt
"意向性是人的意识的一项核心内容,是一次具体意识活动的发端,并贯穿这一活动的整个过程。意向性框架包括意向内容和意向态度;意向态度下分三个次范畴。意向性可具认识论意义。意向性可用于语言研究。意向性框架是人的心智活动比较确定的结构,在这个意义上说,对语言进行意向性分析是一项比较易于确定的步骤。
Tóm tắt
Intentionality, being a core segment in the activity of the human mind, is the first step in a specific mental activity and extends its influence throughout the whole process. The intentional frame includes intentional content and intentional attitude, with the latter being further divided into three sub-categories. Intentionality bears epistemic significance, which can be exploited in the study of language. The intentionality frame is a rather definite structure in the human mind, and this renders it rather easy to acertain in the analysis of language.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
意向性.
Từ khóa tự do
Nhận thức luận.
Từ khóa tự do
意向内容.
Từ khóa tự do
意向态度.
Từ khóa tự do
认识论意义.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ học.
Tác giả(bs) CN
Xu, Shenghuan.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research.- 2013, Vol. 45, No.2.
Nguồn trích
外语教学与研究- 2013, 第45卷.第2期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
32797
002
2
004
43170
005
201812171624
008
141113s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10000429
035
[ ]
|a
1456416587
035
[ ]
|a
1456416587
035
[ ]
|a
1456416587
039
[ ]
|a
20241203081924
|b
idtocn
|c
20241203081913
|d
idtocn
|y
20141113090836
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
徐, 盛桓.
242
[0 ]
|a
Intentionality: Its epistemic significance and application to language study.
|y
eng
245
[1 0]
|a
意向性的认识论意义——从语言运用的视角看. /
|c
徐盛桓.
260
[ ]
|c
2013.
300
[ ]
|a
tr. 174-184.
362
[0 ]
|a
Vol. 45, No. 2 (Mar. 2013)
520
[ ]
|a
"意向性是人的意识的一项核心内容,是一次具体意识活动的发端,并贯穿这一活动的整个过程。意向性框架包括意向内容和意向态度;意向态度下分三个次范畴。意向性可具认识论意义。意向性可用于语言研究。意向性框架是人的心智活动比较确定的结构,在这个意义上说,对语言进行意向性分析是一项比较易于确定的步骤。
520
[ ]
|a
Intentionality, being a core segment in the activity of the human mind, is the first step in a specific mental activity and extends its influence throughout the whole process. The intentional frame includes intentional content and intentional attitude, with the latter being further divided into three sub-categories. Intentionality bears epistemic significance, which can be exploited in the study of language. The intentionality frame is a rather definite structure in the human mind, and this renders it rather easy to acertain in the analysis of language.
650
[0 7]
|a
Ngôn ngữ
|z
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
意向性.
653
[0 ]
|a
Nhận thức luận.
653
[0 ]
|a
意向内容.
653
[0 ]
|a
意向态度.
653
[0 ]
|a
认识论意义.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ học.
700
[0 ]
|a
Xu, Shenghuan.
773
[ ]
|t
Foreign language teaching and research.
|g
2013, Vol. 45, No.2.
773
[ ]
|t
外语教学与研究
|g
2013, 第45卷.第2期
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0