THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“必须的”的形成机制与话语功能探析 =
: On the Formation Mechanism and Discourse Function of Bixude.
Zhang, Haitao.
北京语言大学语言研究所,
2014.
北京 :
55-61 p.
中文
ISSN: 02579448
Ngôn ngữ
Discourse function.
话语功能.
“必须的”.
Bixude(必须的).
Popular words and phrases.
Response utterance.
应答语.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Zhang, Haitao.
Nhan đề
“必须的”的形成机制与话语功能探析 = On the Formation Mechanism and Discourse Function of Bixude. /Zhang Haitao.
Thông tin xuất bản
北京 :北京语言大学语言研究所,2014.
Mô tả vật lý
55-61 p.
Tóm tắt
The present paper suggests that getting mixed-up between bixu(必须)and bixu(必需)is the source of the change of the syntactic position and function of bixu(必须). The motivation for the formation of bixude(必须的)is the solidification of subjective use and the semantic transition from reality to virtual reality.Bixude(必须的)are very popular in comedy drama and daily conversation.The main discourse function of bixude(必须的)in a response utterance is to express the logical necessity in a humorous way,and affirm the speech content of the listener with humorous tone.
Tóm tắt
由于"必须"与"必需"经常混用,造成"必须"句法位置的游移和句法功能的变化,而"必须的"主观化用法的固化及语义由实到虚的转变,是其作为流行语形成的句法语义动因,在广泛流行的小品和影视剧中的频繁使用是其得以流行的契机和媒介。用诙谐幽默的方式来表达事理或情理上的必要,以及作为应答语用诙谐幽默的语气来肯定对方的言语内容,是其主要的话语功能。
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Discourse function.
Từ khóa tự do
话语功能.
Từ khóa tự do
“必须的”.
Từ khóa tự do
Bixude(必须的).
Từ khóa tự do
Popular words and phrases.
Từ khóa tự do
Response utterance.
Từ khóa tự do
应答语.
Từ khóa tự do
流行语.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2014, No. 3.
Nguồn trích
语言教学与研究- 2014, 第3卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
33941
002
2
004
44348
008
150525s2014 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456416330
039
[ ]
|a
20241130095926
|b
idtocn
|c
20150525091729
|d
ngant
|y
20150525091729
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Zhang, Haitao.
245
[1 0]
|a
“必须的”的形成机制与话语功能探析 =
|b
On the Formation Mechanism and Discourse Function of Bixude. /
|c
Zhang Haitao.
260
[ ]
|a
北京 :
|b
北京语言大学语言研究所,
|c
2014.
300
[ ]
|a
55-61 p.
362
[0 ]
|a
No. 3 (May 2014)
520
[ ]
|a
The present paper suggests that getting mixed-up between bixu(必须)and bixu(必需)is the source of the change of the syntactic position and function of bixu(必须). The motivation for the formation of bixude(必须的)is the solidification of subjective use and the semantic transition from reality to virtual reality.Bixude(必须的)are very popular in comedy drama and daily conversation.The main discourse function of bixude(必须的)in a response utterance is to express the logical necessity in a humorous way,and affirm the speech content of the listener with humorous tone.
520
[ ]
|a
由于"必须"与"必需"经常混用,造成"必须"句法位置的游移和句法功能的变化,而"必须的"主观化用法的固化及语义由实到虚的转变,是其作为流行语形成的句法语义动因,在广泛流行的小品和影视剧中的频繁使用是其得以流行的契机和媒介。用诙谐幽默的方式来表达事理或情理上的必要,以及作为应答语用诙谐幽默的语气来肯定对方的言语内容,是其主要的话语功能。
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|z
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Discourse function.
653
[0 ]
|a
话语功能.
653
[0 ]
|a
“必须的”.
653
[0 ]
|a
Bixude(必须的).
653
[0 ]
|a
Popular words and phrases.
653
[0 ]
|a
Response utterance.
653
[0 ]
|a
应答语.
653
[0 ]
|a
流行语.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2014, No. 3.
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2014, 第3卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0