THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
量化事件的“每”结构 =
: Event-quantifying Mei-constructions.
Huang, Zanhui .
305-318 p.
中文
ISSN: 10025804
事件.
量化.
“每”.
měi( 每).
Quantification.
Events.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Huang, Zanhui .
Nhan đề
量化事件的“每”结构 = Event-quantifying Mei-constructions. /Huang Zanhui;Shi Dingxu.
Mô tả vật lý
305-318 p.
Tóm tắt
This paper analyzes the event-quantifying měi-construction. It is argued that in event-quantifying měi-constructions what follows the event classifier cì designates event kinds but not concrete existential events,thus semantically the event-quantifying měi-construction is similar to the individual-quantifying měi-construction in structure and can be analyzed accordingly.
Tóm tắt
本文分析量化事件的"每"结构,提出:在量化事件的"每"结构中,事件分类词"次"后的事件表达成分是指称事件类别而不是具体事件,因而量化事件的"每"结构和量化个体的"每"结构可以作平行的语义分析。
Từ khóa tự do
事件.
Từ khóa tự do
量化.
Từ khóa tự do
“每”.
Từ khóa tự do
měi( 每).
Từ khóa tự do
Quantification.
Từ khóa tự do
Events.
Tác giả(bs) CN
Shi, Dingxu.
Nguồn trích
Shijie Hanyu Jiaoxue.- 2013, Vol. 27.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34147
002
2
004
44559
008
150610s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10025804
035
[ ]
|a
1456387308
039
[ ]
|a
20241129153401
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150610084128
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Huang, Zanhui .
245
[1 0]
|a
量化事件的“每”结构 =
|b
Event-quantifying Mei-constructions. /
|c
Huang Zanhui;Shi Dingxu.
300
[ ]
|a
305-318 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 27, No. 3 (Jul. 2013)
520
[ ]
|a
This paper analyzes the event-quantifying měi-construction. It is argued that in event-quantifying měi-constructions what follows the event classifier cì designates event kinds but not concrete existential events,thus semantically the event-quantifying měi-construction is similar to the individual-quantifying měi-construction in structure and can be analyzed accordingly.
520
[ ]
|a
本文分析量化事件的"每"结构,提出:在量化事件的"每"结构中,事件分类词"次"后的事件表达成分是指称事件类别而不是具体事件,因而量化事件的"每"结构和量化个体的"每"结构可以作平行的语义分析。
653
[0 ]
|a
事件.
653
[0 ]
|a
量化.
653
[0 ]
|a
“每”.
653
[0 ]
|a
měi( 每).
653
[0 ]
|a
Quantification.
653
[0 ]
|a
Events.
700
[0 ]
|a
Shi, Dingxu.
773
[ ]
|t
Shijie Hanyu Jiaoxue.
|g
2013, Vol. 27.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0