THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
经历“过2”与可重复性 =
: EXPER guo2 and Repeatability.
Chen, Zhenyu.
331-345 p.
中文
ISSN: 10025804
变化.
NUMBER.
Experiential.
Guo2.
Repeatability.
可重复性.
数.
经历.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Chen, Zhenyu.
Nhan đề
经历“过2”与可重复性 = EXPER guo2 and Repeatability. /Chen Zhenyu;Li Yuhu.
Mô tả vật lý
331-345 p.
Tóm tắt
"经历"的基本意义是某种类型的事件在某个时点之前的一段时间里至少发生一次,并且这一事件是可重复的。后者也可解释为,句子必须关心一个动作或状态的类,而不是单个、特殊的动作或状态。汉语"过2"是"经历"中一个特殊的子项,因为在它的用例中,一个事件的可重复性是由它的"变化"和"数"的性质决定的。汉语"过2"的语法化程度相当深,所以有许多被认为是有经历意义的用例,实际上只有汉语才有此用法。
Tóm tắt
The basic meaning of EXPER is that an event of a certain type takes place at least once during a certain period up to a certain point in time and that the event is repeatable, where the repeatable feature can be reinterpreted as saying that the sentence must concern an activity,state,etc. of a generic type,rather than an individual or specific one. Chinese guo2 represents a distinct sub-variety of EXPER in that the repeatability of the event marked by guo2 is subject to its CHANGE and NUMBER properties. The grammaticalization of Chinese guo2 is so advanced that many of its instantiations are found in no other languages than Chinese.
Từ khóa tự do
变化.
Từ khóa tự do
NUMBER.
Từ khóa tự do
Experiential.
Từ khóa tự do
Guo2.
Từ khóa tự do
Repeatability.
Từ khóa tự do
可重复性.
Từ khóa tự do
数.
Từ khóa tự do
经历.
Từ khóa tự do
过2.
Từ khóa tự do
CHANGE.
Tác giả(bs) CN
Li, Yuhu.
Nguồn trích
Shijie Hanyu Jiaoxue.- 2013, Vol. 27.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34149
002
2
004
44561
008
150610s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10025804
035
[ ]
|a
1456383677
039
[ ]
|a
20241202140913
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150610085501
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Chen, Zhenyu.
245
[1 0]
|a
经历“过2”与可重复性 =
|b
EXPER guo2 and Repeatability. /
|c
Chen Zhenyu;Li Yuhu.
300
[ ]
|a
331-345 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 27, No. 3 (Jul. 2013)
520
[ ]
|a
"经历"的基本意义是某种类型的事件在某个时点之前的一段时间里至少发生一次,并且这一事件是可重复的。后者也可解释为,句子必须关心一个动作或状态的类,而不是单个、特殊的动作或状态。汉语"过2"是"经历"中一个特殊的子项,因为在它的用例中,一个事件的可重复性是由它的"变化"和"数"的性质决定的。汉语"过2"的语法化程度相当深,所以有许多被认为是有经历意义的用例,实际上只有汉语才有此用法。
520
[ ]
|a
The basic meaning of EXPER is that an event of a certain type takes place at least once during a certain period up to a certain point in time and that the event is repeatable, where the repeatable feature can be reinterpreted as saying that the sentence must concern an activity,state,etc. of a generic type,rather than an individual or specific one. Chinese guo2 represents a distinct sub-variety of EXPER in that the repeatability of the event marked by guo2 is subject to its CHANGE and NUMBER properties. The grammaticalization of Chinese guo2 is so advanced that many of its instantiations are found in no other languages than Chinese.
653
[0 ]
|a
变化.
653
[0 ]
|a
NUMBER.
653
[0 ]
|a
Experiential.
653
[0 ]
|a
Guo2.
653
[0 ]
|a
Repeatability.
653
[0 ]
|a
可重复性.
653
[0 ]
|a
数.
653
[0 ]
|a
经历.
653
[0 ]
|a
过2.
653
[0 ]
|a
CHANGE.
700
[0 ]
|a
Li, Yuhu.
773
[ ]
|t
Shijie Hanyu Jiaoxue.
|g
2013, Vol. 27.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0