THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
强调高程度义的“别提多X(了)”类构式 =
: On the Highly Emphatic Construction of “Bietiduo X( Le)” and the Like.
Mneg, De-Teng.
2013.
p. 52-56.
中文
ISSN: 10037365
回溯推理.
构式义.
Constructional meaning.
"Bietiduo X(le) ".
“别提多X(了)”.
Backward reasoning.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Mneg, De-Teng.
Nhan đề
强调高程度义的“别提多X(了)”类构式 = On the Highly Emphatic Construction of “Bietiduo X( Le)” and the Like. /Meng De-Teng.
Thông tin xuất bản
2013.
Mô tả vật lý
p. 52-56.
Tóm tắt
"别提多X(了)"类构式主要用来强调高程度义,其整体句法功能是充当谓语和补语,变量X由表示心理情绪或说话人主观评价的形容词、动词以及较为复杂的形容词性短语、动宾结构和部分名词来充当。该类构式表示高程度的构式义来源于回溯推理机制。
Tóm tắt
The construction of"bietiduo X(le) "and the like mainly used to emphasize on the highly emphatic,which whole syntactic function is to serve as the predicate and complement,The variable X is represented by the psychological and emotional or speak subjective evaluation of an adjective,verb and adjective phrases,verb-object structure and some terms to act.The article hold that such constructions in a high degree of constructional meaning comes from the backward reasoning mechanism.
Từ khóa tự do
回溯推理.
Từ khóa tự do
构式义.
Từ khóa tự do
Constructional meaning.
Từ khóa tự do
"Bietiduo X(le) ".
Từ khóa tự do
“别提多X(了)”.
Từ khóa tự do
Backward reasoning.
Nguồn trích
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)- 2013, No.5.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34224
002
2
004
44657
005
202503281402
008
150612s2013 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10037365
035
[ ]
|a
1456416420
039
[ ]
|a
20250328140421
|b
namth
|c
20241129102134
|d
idtocn
|y
20150612161741
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Mneg, De-Teng.
245
[1 0]
|a
强调高程度义的“别提多X(了)”类构式 =
|b
On the Highly Emphatic Construction of “Bietiduo X( Le)” and the Like. /
|c
Meng De-Teng.
260
[ ]
|c
2013.
300
[ ]
|a
p. 52-56.
362
[0 ]
|a
No. 5 (Oct. 2013)
520
[ ]
|a
"别提多X(了)"类构式主要用来强调高程度义,其整体句法功能是充当谓语和补语,变量X由表示心理情绪或说话人主观评价的形容词、动词以及较为复杂的形容词性短语、动宾结构和部分名词来充当。该类构式表示高程度的构式义来源于回溯推理机制。
520
[ ]
|a
The construction of"bietiduo X(le) "and the like mainly used to emphasize on the highly emphatic,which whole syntactic function is to serve as the predicate and complement,The variable X is represented by the psychological and emotional or speak subjective evaluation of an adjective,verb and adjective phrases,verb-object structure and some terms to act.The article hold that such constructions in a high degree of constructional meaning comes from the backward reasoning mechanism.
653
[0 ]
|a
回溯推理.
653
[0 ]
|a
构式义.
653
[0 ]
|a
Constructional meaning.
653
[0 ]
|a
"Bietiduo X(le) ".
653
[0 ]
|a
“别提多X(了)”.
653
[0 ]
|a
Backward reasoning.
773
[ ]
|t
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)
|g
2013, No.5.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0