THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
拂逆句中的语气副词“还” =
: “Hai”as a Modal Adverb in Antagonistic Sentences.
Du, Dao-Liu.
2014.
p. 14-19.
中文
ISSN: 10037365
Modal adverb.
语气副词.
"Hai "(还).
“还”.
Agonistic sentence.
拂逆句.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Du, Dao-Liu.
Nhan đề
拂逆句中的语气副词“还” = “Hai”as a Modal Adverb in Antagonistic Sentences. /Du Dao-Liu.
Thông tin xuất bản
2014.
Mô tả vật lý
p. 14-19.
Tóm tắt
This is a survey to "Hai "in antagonistic sentences on the characteristics of its structure and function,and the semantic foundation. It argues "H ai "is a modal adverb in these sentences, and as an antagonistic marker,and in these cases,"H ai "expresses antagonistic moodiness. This usage of "H ai "results from further subjectivity of its Conflicting anticipation usage.
Tóm tắt
本文从构式特征、功能特征和语义基础三个方面对拂逆句中的"还"进行分析,认为这种句子中的"还"是一个纯粹的"语气副词",是拂逆标记,表示的是一种情绪的宣泄。"还"的这种用法是在其反预期用法的基础上进一步主观化的结果。
Từ khóa tự do
Modal adverb.
Từ khóa tự do
语气副词.
Từ khóa tự do
"Hai "(还).
Từ khóa tự do
“还”.
Từ khóa tự do
Agonistic sentence.
Từ khóa tự do
拂逆句.
Nguồn trích
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)- 2014, No.3.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34233
002
2
004
44666
005
202007081026
008
150615s2014 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10037365
035
[ ]
|a
1456417313
039
[ ]
|a
20241202153401
|b
idtocn
|c
20200708102653
|d
huongnt
|y
20150615082357
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
Du, Dao-Liu.
245
[1 0]
|a
拂逆句中的语气副词“还” =
|b
“Hai”as a Modal Adverb in Antagonistic Sentences. /
|c
Du Dao-Liu.
260
[ ]
|c
2014.
300
[ ]
|a
p. 14-19.
362
[0 ]
|a
No. 3 (Jun. 2014)
520
[ ]
|a
This is a survey to "Hai "in antagonistic sentences on the characteristics of its structure and function,and the semantic foundation. It argues "H ai "is a modal adverb in these sentences, and as an antagonistic marker,and in these cases,"H ai "expresses antagonistic moodiness. This usage of "H ai "results from further subjectivity of its Conflicting anticipation usage.
520
[ ]
|a
本文从构式特征、功能特征和语义基础三个方面对拂逆句中的"还"进行分析,认为这种句子中的"还"是一个纯粹的"语气副词",是拂逆标记,表示的是一种情绪的宣泄。"还"的这种用法是在其反预期用法的基础上进一步主观化的结果。
653
[0 ]
|a
Modal adverb.
653
[0 ]
|a
语气副词.
653
[0 ]
|a
"Hai "(还).
653
[0 ]
|a
“还”.
653
[0 ]
|a
Agonistic sentence.
653
[0 ]
|a
拂逆句.
773
[ ]
|t
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)
|g
2014, No.3.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0