TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
《二语习得之诸多研究视角》述介.

《二语习得之诸多研究视角》述介.

 2014.
 783-787 p. 中文 ISSN: 10000429
Tác giả CN 张, 萍.
Nhan đề 《二语习得之诸多研究视角》述介. / 张萍;卢雅睿.
Thông tin xuất bản 2014.
Mô tả vật lý 783-787 p.
Tóm tắt <正>二语习得是一个涉及多层面多变量的复杂语言学习过程,仅靠一种理论或非A即B的思维模式难以诠释其复杂过程。过去三十年中,二语习得的认知视角之外出现了一批其他视角,这些新理论的出现大大丰富了已有研究,但认知理论如何与其他诸多理论取长补短,携手并进,是二语习得研究面临的问题。《二语习得之诸多研究视角》2011年由Routledge出版。该书由普渡大学.
Thuật ngữ chủ đề Ngôn ngữ học-TVDHHN
Từ khóa tự do 语言习得.
Từ khóa tự do Norton.
Từ khóa tự do 会话分析.
Từ khóa tự do 动态评估.
Từ khóa tự do 多变量.
Từ khóa tự do 普渡大学.
Từ khóa tự do 社会文化理论.
Từ khóa tự do 社会认知理论.
Từ khóa tự do 自组织性.
Từ khóa tự do 语言学习过程.
Tác giả(bs) CN 卢, 雅睿.
Nguồn trích Foreign language teaching and research.- 2014, Vol. 46, No.5.
Nguồn trích 外语教学与研究- 2014, 第46卷.第5期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00134379
0022
00444813
008150618s2014 ch| chi
0091 0
022[ ] |a 10000429
035[ ] |a 1456407851
039[ ] |a 20241130101233 |b idtocn |c |d |y 20150618113506 |z hangctt
041[0 ] |a chi
044[ ] |a ch
100[0 ] |a 张, 萍.
245[1 0] |a 《二语习得之诸多研究视角》述介. / |c 张萍;卢雅睿.
260[ ] |c 2014.
300[ ] |a 783-787 p.
362[0 ] |a Vol. 46, No. 5 (Sept. 2014)
520[ ] |a <正>二语习得是一个涉及多层面多变量的复杂语言学习过程,仅靠一种理论或非A即B的思维模式难以诠释其复杂过程。过去三十年中,二语习得的认知视角之外出现了一批其他视角,这些新理论的出现大大丰富了已有研究,但认知理论如何与其他诸多理论取长补短,携手并进,是二语习得研究面临的问题。《二语习得之诸多研究视角》2011年由Routledge出版。该书由普渡大学.
650[0 7] |a Ngôn ngữ học |2 TVDHHN
653[0 ] |a 语言习得.
653[0 ] |a Norton.
653[0 ] |a 会话分析.
653[0 ] |a 动态评估.
653[0 ] |a 多变量.
653[0 ] |a 普渡大学.
653[0 ] |a 社会文化理论.
653[0 ] |a 社会认知理论.
653[0 ] |a 自组织性.
653[0 ] |a 语言学习过程.
700[0 ] |a 卢, 雅睿.
773[ ] |t Foreign language teaching and research. |g 2014, Vol. 46, No.5.
773[ ] |t 外语教学与研究 |g 2014, 第46卷.第5期
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0