THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
《谓词领有》评介.
孙, 文访.
2015.
141-146 p.
中文
ISSN: 10000429
功能词.
动词形式.
世界语言.
语言事实.
时间顺序.
时间从句.
名词短语.
三章.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
孙, 文访.
Nhan đề
《谓词领有》评介. / 孙文访.
Thông tin xuất bản
2015.
Mô tả vật lý
141-146 p.
Tóm tắt
<正>Leon Stassen.2009.Predicative Possession.Oxford:Oxford University Press.xvii+644pp.Leon Stassen的Predicative Possession一书是作者运用类型学研究方法考察世界语言谓词领有结构(如"我有一本书")的专著。全书包括三大部分,分十三章。第一部分为谓词领有的类型,由第1-7章构成;第二部分为主要的语言事实,由第8-12章构成;第三部分是谓词领有编码的模型,为本书的第十三章。全
Từ khóa tự do
功能词.
Từ khóa tự do
动词形式.
Từ khóa tự do
世界语言.
Từ khóa tự do
语言事实.
Từ khóa tự do
时间顺序.
Từ khóa tự do
时间从句.
Từ khóa tự do
名词短语.
Từ khóa tự do
三章.
Từ khóa tự do
印欧语系.
Từ khóa tự do
类型学研究.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research.- 2015, Vol. 47, No.1.
Nguồn trích
外语教学与研究- 2015, 第47卷.第1期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34476
002
2
004
44911
008
150624s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10000429
035
[ ]
|a
1456398940
039
[ ]
|a
20241129084627
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150624113846
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
孙, 文访.
245
[1 0]
|a
《谓词领有》评介. /
|c
孙文访.
260
[ ]
|c
2015.
300
[ ]
|a
141-146 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 47, No. 1 (Jan. 2015)
520
[ ]
|a
<正>Leon Stassen.2009.Predicative Possession.Oxford:Oxford University Press.xvii+644pp.Leon Stassen的Predicative Possession一书是作者运用类型学研究方法考察世界语言谓词领有结构(如"我有一本书")的专著。全书包括三大部分,分十三章。第一部分为谓词领有的类型,由第1-7章构成;第二部分为主要的语言事实,由第8-12章构成;第三部分是谓词领有编码的模型,为本书的第十三章。全
653
[0 ]
|a
功能词.
653
[0 ]
|a
动词形式.
653
[0 ]
|a
世界语言.
653
[0 ]
|a
语言事实.
653
[0 ]
|a
时间顺序.
653
[0 ]
|a
时间从句.
653
[0 ]
|a
名词短语.
653
[0 ]
|a
三章.
653
[0 ]
|a
印欧语系.
653
[0 ]
|a
类型学研究.
773
[ ]
|t
Foreign language teaching and research.
|g
2015, Vol. 47, No.1.
773
[ ]
|t
外语教学与研究
|g
2015, 第47卷.第1期
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0