THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
民国研究.
王, 奇生.
2014
85 p.
南京大学
中文
ISSN: 10077278
民国史.
中共党史.
中国革命史.
关联互动.
指导思想.
问题意识.
革命党.
革命话语.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
王, 奇生.
Nhan đề
民国研究. / 王奇生.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
85 p.
Tùng thư
南京大学
Tóm tắt
<正>主持人语:30年多前中国学界开始将"民国史"作为一个学科着手研究时,官定的研究对象是民国统治阶级的历史,意在避免与同一时期的"革命史"和"中共党史"交叉或重叠。近十数年来,"民国史"逐渐扩展为"民国时期的历史"。无论在朝与在野,无论"革命"与"反革命",亦无论政治、经济、社会、文化等各个方面,只要发生于1912-1949年间,均被纳入"民国史"的研究范畴。与此同时,"中国革命史".
Từ khóa tự do
民国史.
Từ khóa tự do
中共党史.
Từ khóa tự do
中国革命史.
Từ khóa tự do
关联互动.
Từ khóa tự do
指导思想.
Từ khóa tự do
问题意识.
Từ khóa tự do
革命党.
Từ khóa tự do
革命话语.
Từ khóa tự do
革命过程.
Nguồn trích
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and Social Sciences- 2014, Vol. 51, No. 5.
Nguồn trích
南京大学学报 : 哲学社会科学- 2014, 第一卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34505
002
2
004
44940
008
150625s2014 ch| a 000 0 chi d
009
1 0
022
[ ]
|a
10077278
035
[ ]
|a
1456387270
039
[ ]
|a
20241129144211
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150625114117
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
王, 奇生.
245
[1 0]
|a
民国研究. /
|c
王奇生.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
85 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 51, No. 5 (2014)
490
[0 ]
|a
南京大学
520
[ ]
|a
<正>主持人语:30年多前中国学界开始将"民国史"作为一个学科着手研究时,官定的研究对象是民国统治阶级的历史,意在避免与同一时期的"革命史"和"中共党史"交叉或重叠。近十数年来,"民国史"逐渐扩展为"民国时期的历史"。无论在朝与在野,无论"革命"与"反革命",亦无论政治、经济、社会、文化等各个方面,只要发生于1912-1949年间,均被纳入"民国史"的研究范畴。与此同时,"中国革命史".
653
[0 ]
|a
民国史.
653
[0 ]
|a
中共党史.
653
[0 ]
|a
中国革命史.
653
[0 ]
|a
关联互动.
653
[0 ]
|a
指导思想.
653
[0 ]
|a
问题意识.
653
[0 ]
|a
革命党.
653
[0 ]
|a
革命话语.
653
[0 ]
|a
革命过程.
773
[ ]
|t
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and Social Sciences
|g
2014, Vol. 51, No. 5.
773
[ ]
|t
南京大学学报 : 哲学社会科学
|g
2014, 第一卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0