THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
一组以“怪”为核心语素表“醒悟”义词语的形式及语法化问题 =
: The Structural Types and their Grammaticalization of a Group of Words headed by Guai and with the Meaning of Awakening
尹, 海良.
92-101 p.
中文
ISSN: 02579448
Tiếng Trung Quốc
“醒悟”义
Guai(怪)as core morpheme
Meaning of awakening
核心语素“怪"
Grammaticalization.
语法化.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
尹, 海良.
Nhan đề
一组以“怪”为核心语素表“醒悟”义词语的形式及语法化问题 = The Structural Types and their Grammaticalization of a Group of Words headed by Guai and with the Meaning of Awakening /尹海良.
Mô tả vật lý
92-101 p.
Tóm tắt
现代汉语以"怪"为核心语素表达"醒悟"义的词语有肯定、否定两类。肯定类有"怪道、怪得、怪来"等,否定类主要有"怪不得、难怪"。两类的语用推理和表达视角不同:肯定类通过"怪"的传疑属性基于对比语境和逆向推理获得语用否定实现主观"醒悟"义,语义基础来自表"奇怪"义的形容词"怪"的意动用法;否定类在"醒悟"义完型框架下通过否定语素、原因副词、语气词等标记进行语用明示促成词汇化,语义基础来自表"责怪"义的动词"怪"。语法化完成后,肯定、否定两类词语在主观醒悟"不觉得奇怪"义上取得交集从而发展成为一组同义词。
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
“醒悟”义
Từ khóa tự do
Guai(怪)as core morpheme
Từ khóa tự do
Meaning of awakening
Từ khóa tự do
核心语素“怪"
Từ khóa tự do
Grammaticalization.
Từ khóa tự do
语法化.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 2 (172)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第2卷 (172)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34878
002
2
004
45318
008
150912s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456414732
039
[ ]
|a
20241202152016
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150912150807
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
尹, 海良.
245
[1 0]
|a
一组以“怪”为核心语素表“醒悟”义词语的形式及语法化问题 =
|b
The Structural Types and their Grammaticalization of a Group of Words headed by Guai and with the Meaning of Awakening /
|c
尹海良.
300
[ ]
|a
92-101 p.
362
[0 ]
|a
No. 2 (March. 2015)
520
[ ]
|a
现代汉语以"怪"为核心语素表达"醒悟"义的词语有肯定、否定两类。肯定类有"怪道、怪得、怪来"等,否定类主要有"怪不得、难怪"。两类的语用推理和表达视角不同:肯定类通过"怪"的传疑属性基于对比语境和逆向推理获得语用否定实现主观"醒悟"义,语义基础来自表"奇怪"义的形容词"怪"的意动用法;否定类在"醒悟"义完型框架下通过否定语素、原因副词、语气词等标记进行语用明示促成词汇化,语义基础来自表"责怪"义的动词"怪"。语法化完成后,肯定、否定两类词语在主观醒悟"不觉得奇怪"义上取得交集从而发展成为一组同义词。
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
“醒悟”义
653
[0 ]
|a
Guai(怪)as core morpheme
653
[0 ]
|a
Meaning of awakening
653
[0 ]
|a
核心语素“怪"
653
[0 ]
|a
Grammaticalization.
653
[0 ]
|a
语法化.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 2 (172)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第2卷 (172)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0