THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
《语言和空间中的运动编码》评介
2015.
303-308 p.
中文
ISSN: 10000429
Science computer.
空间场.
计算机科学.
颗粒度.
词汇化.
Mô tả
Marc
Nhan đề
《语言和空间中的运动编码》评介 / 邓宇, 李福印.
Thông tin xuất bản
2015.
Mô tả vật lý
303-308 p.
Tóm tắt
<正>Mila Vulchanova&Emile van der Zee(eds.).2013.Motion Encoding in Language and Space.Oxford:Oxford University Press.xiv+235pp.运动编码在语言和认知中扮演着重要角色。语言学、心理学和计算机科学中已有大量研究探索语言如何编码一个实体相对于另一实体位置的改变,其研究范围涉及语言如何编码运动及其路径、运动方式以及运动的致使力。近年来.
Từ khóa tự do
Science computer.
Từ khóa tự do
空间场.
Từ khóa tự do
计算机科学.
Từ khóa tự do
颗粒度.
Từ khóa tự do
词汇化.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research.- 2015, Vol. 47, No.2.
Nguồn trích
外语教学与研究- 2015, 第47卷.第1期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34945
002
2
004
45386
008
150929s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10000429
035
[ ]
|a
1456416934
039
[ ]
|a
20241130101225
|b
idtocn
|c
|d
|y
20150929112115
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
245
[1 0]
|a
《语言和空间中的运动编码》评介 /
|c
邓宇, 李福印.
260
[ ]
|c
2015.
300
[ ]
|a
303-308 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 47, No. 2 (March. 2015)
520
[ ]
|a
<正>Mila Vulchanova&Emile van der Zee(eds.).2013.Motion Encoding in Language and Space.Oxford:Oxford University Press.xiv+235pp.运动编码在语言和认知中扮演着重要角色。语言学、心理学和计算机科学中已有大量研究探索语言如何编码一个实体相对于另一实体位置的改变,其研究范围涉及语言如何编码运动及其路径、运动方式以及运动的致使力。近年来.
653
[0 ]
|a
Science computer.
653
[0 ]
|a
空间场.
653
[0 ]
|a
计算机科学.
653
[0 ]
|a
颗粒度.
653
[0 ]
|a
词汇化.
773
[ ]
|t
Foreign language teaching and research.
|g
2015, Vol. 47, No.2.
773
[ ]
|t
外语教学与研究
|g
2015, 第47卷.第1期
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0