THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Từ xưng hô tiếng việt - tiếp cân từ góc nhìn dân tộc - ngôn ngữ học
Lý, Tùng Hiếu.
2015
30-42 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ
Vocative.
Personal pronoun.
Official personal pronoun.
Temporary personal pronoun.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lý, Tùng Hiếu.
Nhan đề dịch
Vietnamese vocative -an ethno-linguistics perspective...
Nhan đề
Từ xưng hô tiếng việt - tiếp cân từ góc nhìn dân tộc - ngôn ngữ học / Lý Tùng Hiếu.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
30-42 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Vietnamese vocative is a complicated word class which includes tens of different groups of words, with up to hundreds of word. As the general rule in the use of Vietnamese vocative, priority is given tothe temporary personal pronouns and kinship nouns. Due to its expressive advantages,, kinship nouns are mosts preferred by Vietnamese people both in family and social communications.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Đại từ nhân xưng-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Vocative.
Từ khóa tự do
Personal pronoun.
Từ khóa tự do
Official personal pronoun.
Từ khóa tự do
Temporary personal pronoun.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 6 (312)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
34998
002
2
004
45439
005
201812201458
008
151005s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456373674
039
[ ]
|a
20241130102723
|b
idtocn
|c
20181220145802
|d
huongnt
|y
20151005100309
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lý, Tùng Hiếu.
242
[0 ]
|a
Vietnamese vocative -an ethno-linguistics perspective...
|y
eng
245
[1 0]
|a
Từ xưng hô tiếng việt - tiếp cân từ góc nhìn dân tộc - ngôn ngữ học /
|c
Lý Tùng Hiếu.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
30-42 tr.
362
[0 ]
|a
Vol. 6 (May. 2015)
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Vietnamese vocative is a complicated word class which includes tens of different groups of words, with up to hundreds of word. As the general rule in the use of Vietnamese vocative, priority is given tothe temporary personal pronouns and kinship nouns. Due to its expressive advantages,, kinship nouns are mosts preferred by Vietnamese people both in family and social communications.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Đại từ nhân xưng
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Vocative.
653
[0 ]
|a
Personal pronoun.
653
[0 ]
|a
Official personal pronoun.
653
[0 ]
|a
Temporary personal pronoun.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 6 (312)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0