THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khoá luận
082:
495.181 NGH
Đối chiếu ngữ nghĩa của các từ chỉ màu sắc "Hei, Bai, Hong" trong tiếng Hán hiện đại và "Đen, Trắng, Đỏ" trong tiếng Việt =
: 汉语颜色“黑、白、红”与越南语颜色词“đen、trắng、đỏ”的语义对比
Nguyễn, Thị Hiền.
Đại học Hà Nội,
2015.
Hà Nội :
62 tr.; 30 cm.
中文
Tiếng Trung Quốc
Từ vựng
Ngôn ngữ đối chiếu
Ngữ nghĩa
Tiếng Việt
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(2)
Đọc tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
35089
DDC
495.181
Tác giả CN
Nguyễn, Thị Hiền.
Nhan đề
Đối chiếu ngữ nghĩa của các từ chỉ màu sắc "Hei, Bai, Hong" trong tiếng Hán hiện đại và "Đen, Trắng, Đỏ" trong tiếng Việt = 汉语颜色“黑、白、红”与越南语颜色词“đen、trắng、đỏ”的语义对比/ Nguyễn Thị Hiền; Thái Tâm Giao hướng dẫn.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2015.
Mô tả vật lý
62 tr.;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Từ vựng-
Ngữ nghĩa-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
Từ vựng
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ đối chiếu
Từ khóa tự do
Ngữ nghĩa
Từ khóa tự do
Tiếng Việt
Tác giả(bs) CN
Thái, Tâm Giao
Địa chỉ
100TK_Kho lưu tổng303013(2): 000084622, 000084624
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
35089
002
6
004
45532
005
202504030839
008
151007s2015 vm| chi
009
1 0
035
[ ]
|a
1456398011
039
[ ]
|a
20250403084058
|b
namth
|c
20241202164643
|d
idtocn
|y
20151007112938
|z
tult
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
495.181
|b
NGH
090
[ ]
|a
495.181
|b
NGH
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Hiền.
245
[1 0]
|a
Đối chiếu ngữ nghĩa của các từ chỉ màu sắc "Hei, Bai, Hong" trong tiếng Hán hiện đại và "Đen, Trắng, Đỏ" trong tiếng Việt =
|b
汉语颜色“黑、白、红”与越南语颜色词“đen、trắng、đỏ”的语义对比/
|c
Nguyễn Thị Hiền; Thái Tâm Giao hướng dẫn.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2015.
300
[ ]
|a
62 tr.;
|c
30 cm.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Từ vựng
|x
Ngữ nghĩa
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
Từ vựng
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ đối chiếu
653
[0 ]
|a
Ngữ nghĩa
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt
655
[ 7]
|a
Khóa luận
|x
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
700
[0 ]
|a
Thái, Tâm Giao
|e
hướng dẫn
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Kho lưu tổng
|c
303013
|j
(2): 000084622, 000084624
890
[ ]
|a
2
|b
0
|c
1
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000084624
2
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#1
000084624
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
2
000084622
1
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#2
000084622
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
Tài liệu số
1
Đối chiếu ngữ nghĩa của các từ chỉ màu sắc "Hei, Bai, Hong" trong tiếng Hán hiện đại và "Đen, Trắng, Đỏ" trong tiếng Việt = 汉语颜色“黑、白、红”与越南语颜色词“đen、trắng、đỏ”的语义对比/ Nguyễn Thị Hiền; Thái Tâm Giao hướng dẫn.
›