THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Vốn từ vay mượn từ tiếng Anh của tiếng Thái Lan
Nguyễn, Tương Lai.
2015
27-30 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Tiếng Thái Lan
Thai language.
Tiếng Thái Lan.
Borrowed English words.
Borrowing method.
Borrowing process.
Từ vay.
Phương pháp.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Tương Lai.
Nhan đề dịch
Code - switching in conversations: Case study.
Nhan đề
Vốn từ vay mượn từ tiếng Anh của tiếng Thái Lan / Nguyễn Tương Lai.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
27-30 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
The article raised a point where Thai people borrowed English words in order to enrich their speaking vocabulary. Through this borrowing process, Thai people created many kids of borrowing methods and rules, from simply depicting to diversed phonetic Pali-Sankrit language, the modern Thai language tends to replace Englih words by Thai Pali-Sanskrit words. However, Thai scholars to day still interject English words in to Thai speaking language. Especially, although Thai people use a lot of Englihs words, they still express these words in Thai writing.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Thái Lan-
Từ vay-
Phương pháp-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Thai language.
Từ khóa tự do
Tiếng Thái Lan.
Từ khóa tự do
Borrowed English words.
Từ khóa tự do
Borrowing method.
Từ khóa tự do
Borrowing process.
Từ khóa tự do
Từ vay.
Từ khóa tự do
Phương pháp.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 6 (236).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35755
002
2
004
46200
005
201812201528
008
151027s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456376503
039
[ ]
|a
20241201165959
|b
idtocn
|c
20181220152841
|d
huongnt
|y
20151027105823
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Tương Lai.
242
[0 ]
|a
Code - switching in conversations: Case study.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Vốn từ vay mượn từ tiếng Anh của tiếng Thái Lan /
|c
Nguyễn Tương Lai.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
27-30 tr.
362
[0 ]
|a
Số 6 (236) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
The article raised a point where Thai people borrowed English words in order to enrich their speaking vocabulary. Through this borrowing process, Thai people created many kids of borrowing methods and rules, from simply depicting to diversed phonetic Pali-Sankrit language, the modern Thai language tends to replace Englih words by Thai Pali-Sanskrit words. However, Thai scholars to day still interject English words in to Thai speaking language. Especially, although Thai people use a lot of Englihs words, they still express these words in Thai writing.
650
[1 7]
|a
Tiếng Thái Lan
|x
Từ vay
|x
Phương pháp
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Thai language.
653
[0 ]
|a
Tiếng Thái Lan.
653
[0 ]
|a
Borrowed English words.
653
[0 ]
|a
Borrowing method.
653
[0 ]
|a
Borrowing process.
653
[0 ]
|a
Từ vay.
653
[0 ]
|a
Phương pháp.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 6 (236).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0