THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc trưng ngữ pháp của hiện tượng chuyển loại các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Anh
Hồ, Ngọc Trung.
2015
36-40 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Chuyển đổi
Word formation
Semantic.
Conversion.
Gramatical.
Human body parts.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Hồ, Ngọc Trung.
Nhan đề dịch
Grammatical characteristics of conversion of english words denoting human body parts.
Nhan đề
Đặc trưng ngữ pháp của hiện tượng chuyển loại các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Anh / Hồ Ngọc Trung.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
36-40 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Conversion is a productive type of word formation in english. Of the groups of nouns most likely subject to conversion, names of human body parts are seen as a fertile source of new words added to the stock of english vocabulary. Despite this fact, not much research has been conducted on how this type of nouns undergoes conversion. The aim of this article is to examine the gramatical characteristics of conversion of English word denoting human body parts, and, in the coming ones, systematically investigate the semantic aspects as well as the Vietnamese equivalents of he phenomenon.
Thuật ngữ chủ đề
Chuyển đổi-
Ngữ pháp-
Body language-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Word formation
Từ khóa tự do
Semantic.
Từ khóa tự do
Conversion.
Từ khóa tự do
Gramatical.
Từ khóa tự do
Human body parts.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 6 (236).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35760
002
2
004
46205
005
201812201529
008
151027s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456398280
039
[ ]
|a
20241130112903
|b
idtocn
|c
20181220152938
|d
huongnt
|y
20151027144135
|z
ngant
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Hồ, Ngọc Trung.
242
[0 ]
|a
Grammatical characteristics of conversion of english words denoting human body parts.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Đặc trưng ngữ pháp của hiện tượng chuyển loại các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Anh /
|c
Hồ Ngọc Trung.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
36-40 tr.
362
[0 ]
|a
Số 6 (236) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Conversion is a productive type of word formation in english. Of the groups of nouns most likely subject to conversion, names of human body parts are seen as a fertile source of new words added to the stock of english vocabulary. Despite this fact, not much research has been conducted on how this type of nouns undergoes conversion. The aim of this article is to examine the gramatical characteristics of conversion of English word denoting human body parts, and, in the coming ones, systematically investigate the semantic aspects as well as the Vietnamese equivalents of he phenomenon.
650
[1 7]
|a
Chuyển đổi
|x
Ngữ pháp
|x
Body language
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Word formation
653
[0 ]
|a
Semantic.
653
[0 ]
|a
Conversion.
653
[0 ]
|a
Gramatical.
653
[0 ]
|a
Human body parts.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 6 (236).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0