THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Hiện trạng giáo trình đối dịch Việt - Hán tại các trường đại học Việt Nam và một số ý tưởng thiết kế giáo trình đối dịch Hán - Việt
Phạm, Minh Tiến.
2015
2-5 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Đối dịch
Tiếng Trung Quốc.
Content.
Courses.
Standard.
Đối dịch.
Vietnamese-Chinese interpretation.
Giáo trình.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Phạm, Minh Tiến.
Nhan đề dịch
The current situation on Vietnamese-Chinese interpreting courses in Vietnamese universities and some ideas for desingning Vietnamese-Chinese interpreting courses.
Nhan đề
Hiện trạng giáo trình đối dịch Việt - Hán tại các trường đại học Việt Nam và một số ý tưởng thiết kế giáo trình đối dịch Hán - Việt / Phạm Minh Tiến
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
2-5 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
Ater having an investigation on compiling courses of Vietnamese-Chinese interpretaion, we find its remains uncovered for many years. If those being used met professional demand, appropriateing with the practical teaching at Chinese language Department in universities all over the country; how Chinese-Vietnamese courses should be compiled to fit the learnrs s ability al well as pointing out those specific motivations, standard level, knowledge and core technique; th level of the conformity to these courses. The current paper tries to give the most reasonable anwers to the above questions.
Thuật ngữ chủ đề
Đối dịch-
Giáo trình-
Tiếng Việt-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc.
Từ khóa tự do
Content.
Từ khóa tự do
Courses.
Từ khóa tự do
Standard.
Từ khóa tự do
Đối dịch.
Từ khóa tự do
Vietnamese-Chinese interpretation.
Từ khóa tự do
Giáo trình.
Từ khóa tự do
Technique.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 10 (240).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
35778
002
2
004
46223
005
201812201533
008
151030s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456377091
039
[ ]
|a
20241202163824
|b
idtocn
|c
20181220153314
|d
huongnt
|y
20151030093553
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Phạm, Minh Tiến.
242
[0 ]
|a
The current situation on Vietnamese-Chinese interpreting courses in Vietnamese universities and some ideas for desingning Vietnamese-Chinese interpreting courses.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Hiện trạng giáo trình đối dịch Việt - Hán tại các trường đại học Việt Nam và một số ý tưởng thiết kế giáo trình đối dịch Hán - Việt /
|c
Phạm Minh Tiến
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
2-5 tr.
362
[0 ]
|a
Số 10 (240) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
Ater having an investigation on compiling courses of Vietnamese-Chinese interpretaion, we find its remains uncovered for many years. If those being used met professional demand, appropriateing with the practical teaching at Chinese language Department in universities all over the country; how Chinese-Vietnamese courses should be compiled to fit the learnrs s ability al well as pointing out those specific motivations, standard level, knowledge and core technique; th level of the conformity to these courses. The current paper tries to give the most reasonable anwers to the above questions.
650
[1 7]
|a
Đối dịch
|x
Giáo trình
|x
Tiếng Việt
|x
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc.
653
[0 ]
|a
Content.
653
[0 ]
|a
Courses.
653
[0 ]
|a
Standard.
653
[0 ]
|a
Đối dịch.
653
[0 ]
|a
Vietnamese-Chinese interpretation.
653
[0 ]
|a
Giáo trình.
653
[0 ]
|a
Technique.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 10 (240).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0