TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Gác hẹp

Gác hẹp

 Hội Nhà Văn, 2000.
 Hà Nội : 430 tr. ; 19 cm. Văn học nước ngoài. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:3578
DDC 895.13
Tác giả CN Y, Đạt.
Nhan đề Gác hẹp / Y Đạt; Thôi Tiêu Nhiên dịch.
Thông tin xuất bản Hà Nội :Hội Nhà Văn,2000.
Mô tả vật lý 430 tr. ;19 cm.
Tùng thư Văn học nước ngoài.
Thuật ngữ chủ đề Văn học Trung Quốc-Tiểu thuyết tình cảm-TVĐHHN.
Từ khóa tự do Văn học nước ngoài.
Từ khóa tự do Tiểu thuyết tình cảm.
Từ khóa tự do Văn học Trung Quốc.
Tác giả(bs) CN Thôi, Tiêu Nhiên
Địa chỉ 100TK_Tiếng Việt-VN(3): 000001232-4
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000cam a2200000 a 4500
0013578
0021
0043708
008040226s2000 vm| vie
0091 0
035[ ] |a 1456415709
035[# #] |a 48554487
039[ ] |a 20241202130941 |b idtocn |c 20040226000000 |d huongnt |y 20040226000000 |z tult
041[1 ] |a vie
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 895.13 |b YDA
090[ ] |a 895.13 |b YDA
100[0 ] |a Y, Đạt.
245[1 0] |a Gác hẹp / |c Y Đạt; Thôi Tiêu Nhiên dịch.
260[ ] |a Hà Nội : |b Hội Nhà Văn, |c 2000.
300[ ] |a 430 tr. ; |c 19 cm.
490[ ] |a Văn học nước ngoài.
650[1 7] |a Văn học Trung Quốc |x Tiểu thuyết tình cảm |2 TVĐHHN.
653[0 ] |a Văn học nước ngoài.
653[0 ] |a Tiểu thuyết tình cảm.
653[0 ] |a Văn học Trung Quốc.
700[0 ] |a Thôi, Tiêu Nhiên |e dịch.
852[ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (3): 000001232-4
890[ ] |a 3 |b 111 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 000001234 3 TK_Tiếng Việt-VN
#1 000001234
Nơi lưu TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng
2 000001233 2 TK_Tiếng Việt-VN
#2 000001233
Nơi lưu TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng
3 000001232 1 TK_Tiếng Việt-VN
#3 000001232
Nơi lưu TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng