THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
表量结构「なにも」的句法语义特征——兼谈两种量化机制
贾, 黎黎.
2015.
535-546+640 p.
中文
ISSN: 10000429
事件
なにも
日语
疑问词
量化
Mô tả
Marc
Tác giả CN
贾, 黎黎.
Nhan đề
表量结构「なにも」的句法语义特征——兼谈两种量化机制 / 贾黎黎.
Thông tin xuất bản
2015.
Mô tả vật lý
535-546+640 p.
Tóm tắt
本文考察日语中由表示事物的疑问词参与构成的表量结构「なにも」的用法,对其句法及语义特征进行了描写。考察发现,「なにも」常用于两种句型结构,其量化对象不局限于复数性的事物,也可以是单数性的事件,即将事件作为一个整体进行全称量化。这种量化机制与汉语的疑问词结构"什么……都/也"存在明显差异,属于一种新的量化机制,是日语的个性特点之一。本文认为,将事件作为一个整体来否定其存在的特征是「なにも」进一步扩展为情态副词的语义动因。
Từ khóa tự do
事件
Từ khóa tự do
なにも
Từ khóa tự do
日语
Từ khóa tự do
疑问词
Từ khóa tự do
量化
Tác giả(bs) CN
白, 解红.
Nguồn trích
Foreign language teaching and research.- 2015, Vol. 47, No.4.
Nguồn trích
外语教学与研究- 2015, 第47卷.第4期
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36645
002
2
004
47105
008
160115s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10000429
035
[ ]
|a
1456382833
039
[ ]
|a
20241201181529
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160115153347
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
贾, 黎黎.
245
[1 0]
|a
表量结构「なにも」的句法语义特征——兼谈两种量化机制 /
|c
贾黎黎.
260
[ ]
|c
2015.
300
[ ]
|a
535-546+640 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 47, No. 4 (2015)
520
[ ]
|a
本文考察日语中由表示事物的疑问词参与构成的表量结构「なにも」的用法,对其句法及语义特征进行了描写。考察发现,「なにも」常用于两种句型结构,其量化对象不局限于复数性的事物,也可以是单数性的事件,即将事件作为一个整体进行全称量化。这种量化机制与汉语的疑问词结构"什么……都/也"存在明显差异,属于一种新的量化机制,是日语的个性特点之一。本文认为,将事件作为一个整体来否定其存在的特征是「なにも」进一步扩展为情态副词的语义动因。
653
[0 ]
|a
事件
653
[0 ]
|a
なにも
653
[0 ]
|a
日语
653
[0 ]
|a
疑问词
653
[0 ]
|a
量化
700
[0 ]
|a
白, 解红.
773
[ ]
|t
Foreign language teaching and research.
|g
2015, Vol. 47, No.4.
773
[ ]
|t
外语教学与研究
|g
2015, 第47卷.第4期
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0