THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
谈语文学术语的翻译
周, 流溪.
375 p.
中文
ISSN: 02579448
Ngôn ngữ
学科地位
文学术语
构成原理
汉语文字
现代学科
理据性
维表
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
周, 流溪.
Nhan đề
谈语文学术语的翻译 / 周流溪.
Mô tả vật lý
375 p.
Tóm tắt
<正>语文学作为一门传统学问,是对语言的综合研究。希腊语把语文学称为philologia[来自phil-(爱)+logos(词语、语言),意为爱好探讨语言、名物、词章、辩谈]。在现代学科体系中,明确以语言本身为科学研究对象的语言学(1inguistics)已取得独立的学科地位。但是传统的语文学(philology)也仍可有新的作为。我们现在可用graphetics(文字学)、exegetics(训诂学)、phonenics(音韵学)来表示语文学的三个分支学科。对拼音文字而言,graphetics研究正字法(实质是字母怎样准确表示语音)。但在上面的三维表述中我们可以活用该术语而无须另造译名。当然必须说明:汉语文字之学绝非单讲正字法(汉字标准化);它主要探讨汉字的构成原理(是一种理据性.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tiếng Trung Quốc-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
学科地位
Từ khóa tự do
文学术语
Từ khóa tự do
构成原理
Từ khóa tự do
汉语文字
Từ khóa tự do
现代学科
Từ khóa tự do
理据性
Từ khóa tự do
维表
Từ khóa tự do
综合研究.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 3
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第3卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36774
002
2
004
47235
008
160222s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456377093
039
[ ]
|a
20241130172237
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160222104250
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
周, 流溪.
245
[1 0]
|a
谈语文学术语的翻译 /
|c
周流溪.
300
[ ]
|a
375 p.
362
[0 ]
|a
No. 3 (July. 2015)
520
[ ]
|a
<正>语文学作为一门传统学问,是对语言的综合研究。希腊语把语文学称为philologia[来自phil-(爱)+logos(词语、语言),意为爱好探讨语言、名物、词章、辩谈]。在现代学科体系中,明确以语言本身为科学研究对象的语言学(1inguistics)已取得独立的学科地位。但是传统的语文学(philology)也仍可有新的作为。我们现在可用graphetics(文字学)、exegetics(训诂学)、phonenics(音韵学)来表示语文学的三个分支学科。对拼音文字而言,graphetics研究正字法(实质是字母怎样准确表示语音)。但在上面的三维表述中我们可以活用该术语而无须另造译名。当然必须说明:汉语文字之学绝非单讲正字法(汉字标准化);它主要探讨汉字的构成原理(是一种理据性.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Tiếng Trung Quốc
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
学科地位
653
[0 ]
|a
文学术语
653
[0 ]
|a
构成原理
653
[0 ]
|a
汉语文字
653
[0 ]
|a
现代学科
653
[0 ]
|a
理据性
653
[0 ]
|a
维表
653
[0 ]
|a
综合研究.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 3
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第3卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0