THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Bước đầu nghiên cứu về lớp động từ trải nghiệm trong tiếng việt
Lại, Thị Phương Thảo.
2015
21-26 tr.
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ học
Experiential verb.
Vietnamese linguistics.
Verb.
Động từ.
Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lại, Thị Phương Thảo.
Nhan đề dịch
An initial study on the vietnamese experiential verb.
Nhan đề
Bước đầu nghiên cứu về lớp động từ trải nghiệm trong tiếng việt / Lại Thị Phương Thảo.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
21-26 tr.
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
. It is widely admitted that the verb is the most important part of speech in linguistics in general and in Vietnamese linguistics in particular.It is considered the central part of a sentence, surrounded by the elements like subject, object and adverb in traditional grammar. There have existed a big number of studies onthe Vietnamese verb in Vietnamese linguistics. However, few researches on the experiential verb have been conducted as independent ones. This article would be considered an initial study on this type of verb and a preparatory phase for the research titled a constrastive study on the experiential verb in English and Vietnamese.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ học-
Động từ-
Tiếng Việt-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Experiential verb.
Từ khóa tự do
Vietnamese linguistics.
Từ khóa tự do
Verb.
Từ khóa tự do
Động từ.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ học.
Từ khóa tự do
Tiếng Việt.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống- 2015, Số 6 (236).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36941
002
2
004
47403
005
201812201630
008
160226s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456387919
039
[ ]
|a
20241129134159
|b
idtocn
|c
20181220163041
|d
huongnt
|y
20160226140806
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lại, Thị Phương Thảo.
242
[0 ]
|a
An initial study on the vietnamese experiential verb.
|y
eng
245
[1 0]
|a
Bước đầu nghiên cứu về lớp động từ trải nghiệm trong tiếng việt /
|c
Lại Thị Phương Thảo.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
21-26 tr.
362
[0 ]
|a
Số 6 (236) 2015.
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
. It is widely admitted that the verb is the most important part of speech in linguistics in general and in Vietnamese linguistics in particular.It is considered the central part of a sentence, surrounded by the elements like subject, object and adverb in traditional grammar. There have existed a big number of studies onthe Vietnamese verb in Vietnamese linguistics. However, few researches on the experiential verb have been conducted as independent ones. This article would be considered an initial study on this type of verb and a preparatory phase for the research titled a constrastive study on the experiential verb in English and Vietnamese.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ học
|x
Động từ
|x
Tiếng Việt
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Experiential verb.
653
[0 ]
|a
Vietnamese linguistics.
653
[0 ]
|a
Verb.
653
[0 ]
|a
Động từ.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ học.
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống
|g
2015, Số 6 (236).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0