THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语“了”在越南语中的对应形式及母语环境下越南初级汉语学习者“了”的习得 =
: he Corresponding Forms of Lein Vietnamese and the Acquisition of Elementary Learners in Native Language Environment
刘, 汉武.
25-32 p.
中文
ISSN: 02579448
Contrastive
Tiếng Trung Quốc
汉语
偏误
对比
越南语
Mô tả
Marc
Tác giả CN
刘, 汉武.
Nhan đề
汉语“了”在越南语中的对应形式及母语环境下越南初级汉语学习者“了”的习得 = he Corresponding Forms of Lein Vietnamese and the Acquisition of Elementary Learners in Native Language Environment / 刘汉武;丁崇明.
Mô tả vật lý
25-32 p.
Tóm tắt
在越南语中没有与汉语"了1、了2"完全对应的形式。"了1"在越南语中有四种对应形式,"了2"在越南语中有五种对应形式。其优势对应形式是零形式。母语环境下越南初级汉语学习者"了2"的习得情况比"了1"的好。"了1"的偏误可归为四种类型,"了2"的偏误可归为三种类型。其中,主要的偏误类型是"了1、了2"冗余的偏误。母语负迁移是偏误的主要原因。
Thuật ngữ chủ đề
Contrastive-
error-
Chinese-
Vietnamese.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
汉语
Từ khóa tự do
偏误
Từ khóa tự do
对比
Từ khóa tự do
越南语
Tác giả(bs) CN
丁, 崇明.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36975
002
2
004
47437
008
160226s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456394475
039
[ ]
|a
20241202112215
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160226145856
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
刘, 汉武.
245
[1 0]
|a
汉语“了”在越南语中的对应形式及母语环境下越南初级汉语学习者“了”的习得 =
|b
he Corresponding Forms of Lein Vietnamese and the Acquisition of Elementary Learners in Native Language Environment /
|c
刘汉武;丁崇明.
300
[ ]
|a
25-32 p.
362
[0 ]
|a
No. 4 (July. 2015)
520
[ ]
|a
在越南语中没有与汉语"了1、了2"完全对应的形式。"了1"在越南语中有四种对应形式,"了2"在越南语中有五种对应形式。其优势对应形式是零形式。母语环境下越南初级汉语学习者"了2"的习得情况比"了1"的好。"了1"的偏误可归为四种类型,"了2"的偏误可归为三种类型。其中,主要的偏误类型是"了1、了2"冗余的偏误。母语负迁移是偏误的主要原因。
650
[1 0]
|a
Contrastive
|x
error
|x
Chinese
|x
Vietnamese.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
汉语
653
[0 ]
|a
偏误
653
[0 ]
|a
对比
653
[0 ]
|a
越南语
700
[0 ]
|a
丁, 崇明.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 4 (174)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第4卷 (174)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0