THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“呗”的态度取向及其语义基础 =
: Attitudinal Orientations and Semantic Source of Sentence-Final Particle Bei
赵, 春利.
68-78 p.
中文
ISSN: 02579448
Sentence-final particle bei(呗)
Tiếng Trung Quốc
“呗”字句
引发句
态度取向.
承推关系
评价句
Mô tả
Marc
Tác giả CN
赵, 春利.
Nhan đề
“呗”的态度取向及其语义基础 = Attitudinal Orientations and Semantic Source of Sentence-Final Particle Bei /赵春利;石定栩.
Mô tả vật lý
68-78 p.
Tóm tắt
本文通过分析"呗"字句在话语上的语体功能、与引发句的语义关联、与评价句的态度关联来验证"呗"的语义、态度取向及其语义基础。首先,准确定位"呗"字句作为"口语对话体应答句"的语体功能。其次,根据语体功能解析"呗"字句受到的语义制约:语义关系上的广义因果关联、语义顺逆上的承推关联和语义功能上的承受解劝关联。第三,基于评价句的态度关联,提取"呗"的核心语义"应而不愿"及其四种态度取向:不在乎、无奈何、不耐烦和不满意。最后,通过把"呗"的态度取向解构为认知、情感和意向三个要素,从逻辑范畴角度解析语义关联对四种"呗"态度取向的语义制约性,从而为解释"呗"的成因奠定语义基础。
Thuật ngữ chủ đề
Sentence-final particle bei(呗)-
lead sentence-
appraisal sentence-
attitudinal orientations
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
“呗”字句
Từ khóa tự do
引发句
Từ khóa tự do
态度取向.
Từ khóa tự do
承推关系
Từ khóa tự do
评价句
Tác giả(bs) CN
石, 定栩.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36982
002
2
004
47444
008
160226s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
035
[ ]
|a
1456408489
039
[ ]
|a
20241129090523
|b
idtocn
|c
20241129090502
|d
idtocn
|y
20160226151242
|z
haont
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
赵, 春利.
245
[1 0]
|a
“呗”的态度取向及其语义基础 =
|b
Attitudinal Orientations and Semantic Source of Sentence-Final Particle Bei /
|c
赵春利;石定栩.
300
[ ]
|a
68-78 p.
362
[0 ]
|a
No. 4 (July. 2015)
520
[ ]
|a
本文通过分析"呗"字句在话语上的语体功能、与引发句的语义关联、与评价句的态度关联来验证"呗"的语义、态度取向及其语义基础。首先,准确定位"呗"字句作为"口语对话体应答句"的语体功能。其次,根据语体功能解析"呗"字句受到的语义制约:语义关系上的广义因果关联、语义顺逆上的承推关联和语义功能上的承受解劝关联。第三,基于评价句的态度关联,提取"呗"的核心语义"应而不愿"及其四种态度取向:不在乎、无奈何、不耐烦和不满意。最后,通过把"呗"的态度取向解构为认知、情感和意向三个要素,从逻辑范畴角度解析语义关联对四种"呗"态度取向的语义制约性,从而为解释"呗"的成因奠定语义基础。
650
[1 0]
|a
Sentence-final particle bei(呗)
|x
lead sentence
|x
appraisal sentence
|x
attitudinal orientations
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
“呗”字句
653
[0 ]
|a
引发句
653
[0 ]
|a
态度取向.
653
[0 ]
|a
承推关系
653
[0 ]
|a
评价句
700
[0 ]
|a
石, 定栩.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 4 (174)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第4卷 (174)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0