TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 =

从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 = : Co-occurrence and Neutralization of Negative Adverbs Wuyi and Nanyi

 79-87 p. 中文 ISSN: 02579448
Tác giả CN 张, 谊生.
Nhan đề 从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 = Co-occurrence and Neutralization of Negative Adverbs Wuyi and Nanyi / 张谊生.
Mô tả vật lý 79-87 p.
Tóm tắt "无以"和"难以"都有两个义项,一般只能充当状语,修饰VP后能充当定语、补语、宾语。两者经常用在双重否定格式后项。"无以"在副词化之前已形成一些双重否定构式与四字格成语,"难以"的承接式及四字格习语要到现代才逐渐定型。"无以"和"难以"从跨层短语到否定副词,功能上逐渐唯状化,语义上则继承或发展了凭借方式的否定义,随着二者频繁共现、配合,否定功能已呈现出同质化趋势。
Thuật ngữ chủ đề Negative constructions-idiomization-lexicalizations-tendency of similization.
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Trung Quốc-Nghiên cứu-Giảng dạy-TVĐHHN
Từ khóa tự do 否定
Từ khóa tự do 无以
Từ khóa tự do 构式化
Từ khóa tự do 趋同倾向.
Từ khóa tự do 难以
Từ khóa tự do 词汇化
Từ khóa tự do 习语化
Tác giả(bs) CN 石, 定栩.
Nguồn trích Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích 语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab a2200000 a 4500
00136983
0022
00447445
008160226s ch| chi
0091 0
022[ ] |a 02579448
035[ ] |a 1456376508
039[ ] |a 20241129165439 |b idtocn |c |d |y 20160226151752 |z ngant
041[0 ] |a chi
044[ ] |a ch
100[0 ] |a 张, 谊生.
245[1 0] |a 从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 = |b Co-occurrence and Neutralization of Negative Adverbs Wuyi and Nanyi / |c 张谊生.
300[ ] |a 79-87 p.
362[0 ] |a No. 4 (July. 2015)
520[ ] |a "无以"和"难以"都有两个义项,一般只能充当状语,修饰VP后能充当定语、补语、宾语。两者经常用在双重否定格式后项。"无以"在副词化之前已形成一些双重否定构式与四字格成语,"难以"的承接式及四字格习语要到现代才逐渐定型。"无以"和"难以"从跨层短语到否定副词,功能上逐渐唯状化,语义上则继承或发展了凭借方式的否定义,随着二者频繁共现、配合,否定功能已呈现出同质化趋势。
650[1 0] |a Negative constructions |x idiomization |x lexicalizations |x tendency of similization.
650[1 7] |a Tiếng Trung Quốc |x Nghiên cứu |x Giảng dạy |2 TVĐHHN
653[0 ] |a 否定
653[0 ] |a 无以
653[0 ] |a 构式化
653[0 ] |a 趋同倾向.
653[0 ] |a 难以
653[0 ] |a 词汇化
653[0 ] |a 习语化
700[0 ] |a 石, 定栩.
773[ ] |t Language teaching and linguistic studies. |g 2015, No. 4 (174)
773[ ] |t 语言教学与研究 |g 2015, 第4卷 (174)
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0