THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 =
: Co-occurrence and Neutralization of Negative Adverbs Wuyi and Nanyi
张, 谊生.
79-87 p.
中文
ISSN: 02579448
Negative constructions
Tiếng Trung Quốc
否定
无以
构式化
趋同倾向.
难以
词汇化
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张, 谊生.
Nhan đề
从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 = Co-occurrence and Neutralization of Negative Adverbs Wuyi and Nanyi / 张谊生.
Mô tả vật lý
79-87 p.
Tóm tắt
"无以"和"难以"都有两个义项,一般只能充当状语,修饰VP后能充当定语、补语、宾语。两者经常用在双重否定格式后项。"无以"在副词化之前已形成一些双重否定构式与四字格成语,"难以"的承接式及四字格习语要到现代才逐渐定型。"无以"和"难以"从跨层短语到否定副词,功能上逐渐唯状化,语义上则继承或发展了凭借方式的否定义,随着二者频繁共现、配合,否定功能已呈现出同质化趋势。
Thuật ngữ chủ đề
Negative constructions-
idiomization-
lexicalizations-
tendency of similization.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
否定
Từ khóa tự do
无以
Từ khóa tự do
构式化
Từ khóa tự do
趋同倾向.
Từ khóa tự do
难以
Từ khóa tự do
词汇化
Từ khóa tự do
习语化
Tác giả(bs) CN
石, 定栩.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36983
002
2
004
47445
008
160226s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456376508
039
[ ]
|a
20241129165439
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160226151752
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
张, 谊生.
245
[1 0]
|a
从介词悬空到否定副词——兼论“无以”与“难以”的共现与趋同 =
|b
Co-occurrence and Neutralization of Negative Adverbs Wuyi and Nanyi /
|c
张谊生.
300
[ ]
|a
79-87 p.
362
[0 ]
|a
No. 4 (July. 2015)
520
[ ]
|a
"无以"和"难以"都有两个义项,一般只能充当状语,修饰VP后能充当定语、补语、宾语。两者经常用在双重否定格式后项。"无以"在副词化之前已形成一些双重否定构式与四字格成语,"难以"的承接式及四字格习语要到现代才逐渐定型。"无以"和"难以"从跨层短语到否定副词,功能上逐渐唯状化,语义上则继承或发展了凭借方式的否定义,随着二者频繁共现、配合,否定功能已呈现出同质化趋势。
650
[1 0]
|a
Negative constructions
|x
idiomization
|x
lexicalizations
|x
tendency of similization.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
否定
653
[0 ]
|a
无以
653
[0 ]
|a
构式化
653
[0 ]
|a
趋同倾向.
653
[0 ]
|a
难以
653
[0 ]
|a
词汇化
653
[0 ]
|a
习语化
700
[0 ]
|a
石, 定栩.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 4 (174)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第4卷 (174)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0