THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
方向介词“对着”的演变过程与形成机制 =
: Evolution and Formation Mechanism of the Direction Preposition Duizhe
张, 美霞.
88-95 p.
中文
ISSN: 02579448
Directional preposition
Tiếng Trung Quốc
对着
方向介词
演化
机制.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张, 美霞.
Nhan đề
方向介词“对着”的演变过程与形成机制 = Evolution and Formation Mechanism of the Direction Preposition Duizhe /张美霞.
Mô tả vật lý
88-95 p.
Tóm tắt
双音介词"对着"萌芽于南宋,产生于元代,由介词"对"加后缀"着"派生而来。"对着"最初是单音介词"对"的词位变体,清末发展为表示方向的专用介词。介词"对"带"着"源自韵律需求;方向介词"对着"的形成是介词功能专一化的产物。现代汉语中,"对"和"对着"是不同性质的介词,"对"是基本介词,"对着"是次级介词。方向介词"对>对着"的演化过程中,语体是一个重要的影响因素。
Thuật ngữ chủ đề
Directional preposition-
duizhe(对着)-
evolution-
mechanism.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
对着
Từ khóa tự do
方向介词
Từ khóa tự do
演化
Từ khóa tự do
机制.
Tác giả(bs) CN
石, 定栩.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 4 (174)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第4卷 (174)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
36984
002
2
004
47446
008
160226s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456378158
039
[ ]
|a
20241130170825
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160226152034
|z
hangctt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
张, 美霞.
245
[1 0]
|a
方向介词“对着”的演变过程与形成机制 =
|b
Evolution and Formation Mechanism of the Direction Preposition Duizhe /
|c
张美霞.
300
[ ]
|a
88-95 p.
362
[0 ]
|a
No. 4 (July. 2015)
520
[ ]
|a
双音介词"对着"萌芽于南宋,产生于元代,由介词"对"加后缀"着"派生而来。"对着"最初是单音介词"对"的词位变体,清末发展为表示方向的专用介词。介词"对"带"着"源自韵律需求;方向介词"对着"的形成是介词功能专一化的产物。现代汉语中,"对"和"对着"是不同性质的介词,"对"是基本介词,"对着"是次级介词。方向介词"对>对着"的演化过程中,语体是一个重要的影响因素。
650
[1 0]
|a
Directional preposition
|x
duizhe(对着)
|x
evolution
|x
mechanism.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
对着
653
[0 ]
|a
方向介词
653
[0 ]
|a
演化
653
[0 ]
|a
机制.
700
[0 ]
|a
石, 定栩.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 4 (174)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第4卷 (174)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0